Bỏ qua tới nội dung chính
Kết quả · Lịch thi đấu · Kèo bóng đá · BXH · Tin tức
Kèo nhà cái cập nhật mới nhất
Tìm kiếm
Trang chủ
Trực tiếp
Lịch thi đấu
Kết quả
Bảng xếp hạng
Giải đấu
Tin tức
Kiến thức
Quốc gia
ENG Premier League
SPA La Liga
GER Bundesliga
ITA Serie A
UEFA UCL
UEFA Europa League
ENG EFL Championship
Liga Portugal
NED Eredivisie
KSA Professional League
JPN J1
Thai T1
Trang chủ
›
Lithuanian I Lyga
›
FK Garliava
Quảng cáo
728 × 90
320 × 100
Dưới menu (leaderboard)
Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com
FK Garliava
Lithuanian I Lyga
Lithuania
Sân
Garliava Stadium
Phong độ:
T
H
T
B
B
FK Garliava sẽ gặp FK Zalgiris Vilnius B lúc 23:30 ngày 23/10/2026 tại Lithuanian I Lyga.
Tổng quan
Lịch thi đấu
Kết quả
Đội hình
Thống kê
Đội hình FK Garliava
64 cầu thủ
Số
Cầu thủ
Vị trí
Tuổi
Quốc tịch
Cao
Giá trị
1
Gintas malyj
Thủ môn
32
—
—
—
1
Sarunas Kilijonas
Thủ môn
42
—
191 cm
—
1
Dominykas Valeckas
Thủ môn
23
LTU
—
—
1
Dilonas Matuskevicius
Thủ môn
—
—
—
—
26
Dovydas Vilkas
Thủ môn
24
LTU
187 cm
—
99
Davyd Gryshyn
Thủ môn
21
—
—
—
3
Deimantas Kontenis
Hậu vệ
25
LTU
—
—
3
Lukas genevicius
Hậu vệ
27
—
—
—
4
Domas Rackauskas
Hậu vệ
—
—
—
—
11
Matas Voronko
Hậu vệ
27
LTU
173 cm
—
17
Arnas Paura
Hậu vệ
26
LTU
—
—
55
Danielius·Liaudanskis
Hậu vệ
25
—
—
—
2
Rokas Lavron Mazur
Tiền vệ
24
LTU
—
—
5
Tomas Rakasius
Tiền vệ
28
LTU
192 cm
—
6
Martynas Vasiliauskas
Tiền vệ
27
LTU
173 cm
—
6
Haroldas Serbenta
Tiền vệ
35
LTU
183 cm
—
7
Evaldas urmonas
Tiền vệ
24
LTU
—
—
7
Lukas Cepkauskas
Tiền vệ
30
LTU
—
—
8
Italo Pablo Alves Pereira
Tiền vệ
25
BRA
178 cm
—
9
Ignas Ambrazevicius
Tiền vệ
—
—
—
—
9
Artiom Spelman
Tiền vệ
29
LTU
—
—
9
Denilson Carvalho Da Silva
Tiền vệ
—
BRA
—
—
11
Tadas Kvietkauskas
Tiền vệ
27
LTU
174 cm
—
13
Arminas Sumskis
Tiền vệ
—
—
—
—
16
Maksym Starhorodskyi
Tiền vệ
—
—
—
—
17
Benas Olencevicius
Tiền vệ
31
LTU
177 cm
24 nghìn €
19
Kipras obolevicius
Tiền vệ
25
—
—
—
19
Domantas Vitkus
Tiền vệ
27
LTU
182 cm
—
20
Ignas Miliunas
Tiền vệ
—
—
—
—
21
Taeu Chang
Tiền vệ
24
—
—
—
22
Tanas Petukauskas
Tiền vệ
25
LTU
—
—
23
Nojus Akinis
Tiền vệ
23
—
—
—
23
Patrikas Savenas
Tiền vệ
22
—
—
—
28
Neidas Antanaitis
Tiền vệ
—
—
—
—
28
Rimvydas Lipnevicius
Tiền vệ
33
LTU
183 cm
—
77
pijus sudakovas
Tiền vệ
23
—
—
—
7
Vilius Giedraitis
Tiền đạo
28
LTU
185 cm
—
10
Evalds Kugys
Tiền đạo
33
LTU
181 cm
—
10
Ramon Soares Santos
Tiền đạo
26
—
165 cm
—
11
Arnas·Spycius
Tiền đạo
24
—
—
—
17
Diego Rodríguez
Tiền đạo
25
COL
178 cm
—
21
Airidas kabosius
Tiền đạo
23
LTU
—
—
1
Antanas Simokaitis
Không rõ
—
—
—
—
4
Denys Sliusarenko
Không rõ
—
—
—
—
8
Daniel Thang Camerford Reid
Không rõ
—
—
—
—
10
Gustavo Lucenner De Souza
Không rõ
—
—
—
—
12
Kristupas Dzekcioras
Không rõ
—
—
—
—
13
Titas Janulevicius
Không rõ
—
—
—
—
13
Smith Vignon Dohemeto
Không rõ
—
LTU
—
—
14
Yaroslav Bohdanovych
Không rõ
—
—
—
—
18
Karol Janusa
Không rõ
—
—
—
—
18
Radvilas Boguzas
Không rõ
—
—
—
—
19
Gabriel Glugovskis Penna Martins
Không rõ
23
BRA
—
—
24
Joris Ribikauskas
Không rõ
—
—
—
—
25
Kiril Kraskovskyi
Không rõ
—
—
—
—
26
Titas Pranauskas
Không rõ
—
—
—
—
26
Ernestas Andriusis
Không rõ
—
—
—
—
27
Pedro Rodrigo Henrique Lima
Không rõ
—
—
—
—
28
Marius Barila
Không rõ
—
—
—
—
28
Danylo Vykhliaiev
Không rõ
—
—
—
—
31
Matas Kvedarauskas
Không rõ
—
—
—
—
33
Simonas Antanavicius
Không rõ
—
—
—
—
33
Vadym Korolenko
Không rõ
—
—
—
—
33
Divinefavour Chibueze Ekubo
Không rõ
24
CAN
183 cm
—
×
Quảng cáo
—
320 × 50
Dính đáy màn hình (mobile)
Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com