
Birkirkara (nữ) sẽ gặp Mgarr (nữ) lúc 23:00 ngày 31/10/2026 tại Malta Women's Division 1.
Đội hình Birkirkara (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch | Cao | Giá trị |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủ môn | 30 | MLT | — | — | |
| 5 | Hậu vệ | 35 | MLT | — | — | |
| 18 | Hậu vệ | 35 | MLT | — | — | |
| 2 | Tiền vệ | 35 | MLT | — | — | |
| 3 | Tiền vệ | 32 | MLT | — | — | |
| 8 | Tiền vệ | 36 | — | — | — | |
| 9 | Tiền vệ | 30 | MLT | — | — | |
| 4 | Không rõ | 33 | MLT | — | — | |
| 6 | Không rõ | 25 | — | — | — | |
| 10 | Không rõ | 37 | MLT | — | — | |
| 12 | Không rõ | 65 | — | — | — | |
| 15 | Không rõ | 23 | — | — | — | |
| 17 | Không rõ | 36 | — | — | — | |
| 20 | Không rõ | 24 | MLT | — | — | |
| 21 | Không rõ | 21 | — | — | — | |
| 22 | Không rõ | — | — | — | — | |
| 79 | Không rõ | 21 | — | — | — |