
Ziad Osama Zizo là tiền đạo 24 tuổi, hiện khoác áo Wadi Degla SC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
4Đá chính
323Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,28Bàn/90 phút
323Phút/bàn
4/6Sút trúng/sút
68%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,71Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Ai Cập | 2026-2027 | — | 6 | 4 | 323 | 1 | 0 | 1 | 6 | 4 | 68% | 48% | 0 | 0 | 6,71 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Ai Cập · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 323 phút · điểm TB 6,71
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 4/6
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 2/11
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/7
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 47/69 (68%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 6/20 (30%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/8 (12%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 15/31 (48%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 12 / 11
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 55
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 7
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Bank El Ahly | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 3/7 | 0 | 2/4 | — | 6,60 |
| 14/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Petrojet | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs El Mokawloon El Arab | B 0-2 | 74 | 0 | 0 | 3 | 1 | 1 | 10/13 | 0 | 3/7 | — | 5,85 |
| 09/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Modern Sport FC | B 1-2 | 71 | 0 | 1 | 2 | 2 | 4 | 9/11 | 0 | 1/3 | — | 7,70 |
| 02/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Olympic El Qanal | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17/27 | 2 | 4/5 | — | 6,09 |
| 28/08/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Enppi | T 3-1 | 26 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 5/7 | 1 | 2/8 | — | 7,36 |
| 21/08/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs ZED FC | H 0-0 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/4 | 0 | 3/4 | — | 6,67 |
| 28/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Tala'ea El Gaish | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs ZED FC | H 2-2 | 76 | 0 | 0 | 3 | 3 | 1 | 12/13 | 1 | 5/9 | V | 6,66 |
| 19/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ El Mokawloon El Arab | H 1-1 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/6 | 0 | 2/3 | — | 6,53 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/11/2025 | 23 | 100 nghìn € |
| 11/03/2026 | 23 | 150 nghìn € |
| 19/05/2026 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/09/2026 | 24 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.