
Zhong Jiyu là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Yulin Mobei Miners.
Tiểu sử Zhong Jiyu
Tiền vệ Zhong Jiyu hiện khoác áo Yulin Mobei Miners, quốc tịch China, 29 tuổi. Ở năm 2026, cầu thủ có 1 trận và 1 bàn tại Cúp C1 thành viên CFA, cùng 3 trận và 1 bàn tại Cúp FA Trung Quốc. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 125 nghìn € vào năm 2019. Cao 170 cm, nặng 68 kg, sinh ngày 05/01/1997.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp C1 thành viên CFA | 2026 | — | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 3 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp C1 thành viên CFA · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/11/2016 | 19 | 25 nghìn € |
| 21/03/2017 | 20 | 25 nghìn € |
| 18/06/2017 | 20 | 50 nghìn € |
| 24/11/2017 | 20 | 50 nghìn € |
| 03/06/2018 | 21 | 100 nghìn € |
| 01/12/2018 | 21 | 75 nghìn € |
| 04/09/2019 | 22 | 100 nghìn € |
| 26/12/2019 | 22 | 125 nghìn € |
| 27/08/2021 | 24 | 75 nghìn € |
| 14/01/2022 | 25 | 50 nghìn € |
| 01/01/2023 | 25 | 75 nghìn € |
| 21/06/2023 | 26 | 50 nghìn € |
| 27/11/2023 | 26 | 25 nghìn € |
| 18/03/2024 | 27 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.