
Goktug Erdem là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Genclerbirligi.
Tiểu sử Goktug Erdem
Goktug Erdem là tiền vệ người Turkey, hiện thi đấu cho Genclerbirligi và năm nay 23 tuổi, sinh ngày 30/08/2003. Chiều cao 180 cm, cân nặng 74 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Goktug Erdem ra sân 1 trận tại Süper Lig với 10 phút thi đấu và điểm trung bình 6,16. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, mức cao nhất từng ghi nhận là 100 nghìn € (2022), và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 09/08/2026, khi cầu thủ rời Yeni Orduspor để gia nhập Genclerbirligi.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 29/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
10Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
33%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,16Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Süper Lig | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 33% | 0% | 0 | 0 | 6,16 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Süper Lig · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 10 phút · điểm TB 6,16
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 2/6 (33%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/1 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 6
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Süper Lig | vs Galatasaray | B 0-1 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/6 | 0 | 0/1 | — | 6,16 |
| 10/10/2026 | Süper Lig | vs Amedspor | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/08/2026 | Süper Lig | vs Erzurumspor FK | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/11/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 25/06/2023 | 19 | 75 nghìn € |
| 28/12/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 02/06/2024 | 20 | 25 nghìn € |
| 02/01/2025 | 21 | 10 nghìn € |
| 19/06/2025 | 21 | 75 nghìn € |
| 31/07/2025 | 21 | — |
| 29/09/2026 | 23 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 09/08/2026 | Yeni Orduspor | Genclerbirligi | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2025 | Kepez Belediyespor | Yeni Orduspor | Chuyển nhượng | — |
| 16/01/2025 | Yeni Mersin İdman Yurdu AŞ | Kepez Belediyespor | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2024 | Belediye Vanspor | Yeni Mersin İdman Yurdu AŞ | Chuyển nhượng | — |
| 13/09/2023 | Genclerbirligi | Belediye Vanspor | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Hacettepe SK | Genclerbirligi | Cho mượn | — |
| 12/01/2023 | Genclerbirligi | Hacettepe SK | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Genclerbirligi Ankara U19 | Genclerbirligi | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | Hacettepe Spor | Genclerbirligi Ankara U19 | Cho mượn | — |
| 26/08/2021 | Genclerbirligi Ankara U19 | Hacettepe Spor | Chuyển nhượng | — |
| 03/08/2020 | Genclerbirligi Ankara Youth | Genclerbirligi Ankara U19 | Chuyển nhượng | — |