
Zaazaa ali là tiền vệ 25 tuổi, hiện khoác áo Modern Sport FC.
Tiểu sử Zaazaa ali
Zaazaa ali là tiền vệ 25 tuổi, sinh ngày 23/06/2001, hiện thi đấu cho Modern Sport FC. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận ra sân với tổng cộng 41 phút thi đấu. Ở Ngoại hạng Ai Cập, cầu thủ có 3 trận ra sân, còn tại Cúp Liên đoàn Ai Cập có 1 trận ra sân. Điểm trung bình trong mùa 2026-2027 là 4,71.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
0Đá chính
71Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,98Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Ai Cập | 2026-2027 | — | 4 | 0 | 49 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 72% | 44% | 0 | 0 | 6,22 |
| Cúp Liên đoàn Ai Cập | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Ai Cập · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 49 phút · điểm TB 6,22
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 18/25 (72%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/9 (44%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 5
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Cúp Liên đoàn Ai Cập · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 22 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ ZED FC | B 2-3 | 30 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 10/14 | 1 | 1/4 | — | 6,04 |
| 12/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Enppi | T 3-2 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 1 | 2/3 | — | 6,07 |
| 15/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Asyut Petroleum | T 2-0 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/5 | 0 | 1/1 | — | 6,83 |
| 09/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Wadi Degla SC | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 03/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Ceramica Cleopatra FC | B 0-2 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 3/3 | 0 | 0/1 | — | 5,94 |
| 27/08/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Ghazl El Mahallah | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Pharco | T 1-0 | 67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/22 | 1 | 1/2 | — | 6,26 |
| 09/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Ittihad Alexandria SC | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 27/35 | 2 | 4/7 | — | 6,93 |
| 04/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Bank El Ahly | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/21 | 1 | 3/7 | — | 6,70 |
| 30/04/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Tala'ea El Gaish | H 0-0 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/12 | 1 | 1/1 | — | 6,52 |