
Yusuf Eren Goktas là hậu vệ 22 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Ankaragucu.
Tiểu sử Yusuf Eren Goktas
Yusuf Eren Goktas là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Ankaragucu, mang quốc tịch Turkey và hiện 22 tuổi, sinh ngày 23/06/2004. Cầu thủ thuận chân trái và có hợp đồng với câu lạc bộ đến 29/06/2027. Giá trị thị trường hiện tại là 10 nghìn €, trong khi giá trị cao nhất từng đạt là 50 nghìn € (2023). Thống kê hiện tại ghi nhận 1 trận ra sân trong 12 phút, tại Turkish Second League.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
12Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 12 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/10/2020 | 16 | 50 nghìn € |
| 15/03/2021 | 16 | 50 nghìn € |
| 20/05/2021 | 16 | 50 nghìn € |
| 16/01/2022 | 17 | 50 nghìn € |
| 17/08/2022 | 18 | 50 nghìn € |
| 04/01/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 25/06/2023 | 19 | 50 nghìn € |
| 26/09/2023 | 19 | 50 nghìn € |
| 06/03/2024 | 19 | — |
| 04/01/2026 | 21 | 10 nghìn € |
| 04/06/2026 | 21 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 10 nghìn €.