
Yunus Malli là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Mainz II.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
895Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 895 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 895 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (40 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/01/2011 | 18 | 75 nghìn € |
| 06/04/2011 | 19 | 150 nghìn € |
| 07/07/2011 | 19 | 200 nghìn € |
| 22/01/2012 | 19 | 500 nghìn € |
| 28/06/2012 | 20 | 800 nghìn € |
| 12/01/2013 | 20 | 800 nghìn € |
| 29/06/2013 | 21 | 800 nghìn € |
| 11/02/2014 | 21 | 1,5 triệu € |
| 09/07/2014 | 22 | 3,0 triệu € |
| 03/02/2015 | 22 | 3,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 23 | 4,5 triệu € |
| 15/10/2015 | 23 | 6,5 triệu € |
| 14/02/2016 | 23 | 9,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 24 | 10,0 triệu € |
| 21/07/2016 | 24 | 10,0 triệu € |
| 06/02/2017 | 24 | 13,0 triệu € |
| 18/06/2017 | 25 | 10,0 triệu € |
| 27/12/2017 | 25 | 12,0 triệu € |
| 03/04/2018 | 26 | 10,0 triệu € |
| 04/06/2018 | 26 | 9,0 triệu € |
| 17/12/2018 | 26 | 7,5 triệu € |
| 04/06/2019 | 27 | 5,0 triệu € |
| 16/12/2019 | 27 | 3,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 28 | 2,8 triệu € |
| 15/03/2021 | 29 | 2,2 triệu € |
| 20/05/2021 | 29 | 1,9 triệu € |
| 11/10/2021 | 29 | 1,3 triệu € |
| 03/01/2022 | 29 | 850 nghìn € |
| 30/03/2022 | 30 | 600 nghìn € |
| 31/05/2022 | 30 | 400 nghìn € |
| 26/10/2022 | 30 | 400 nghìn € |
| 13/03/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 07/06/2023 | 31 | 150 nghìn € |
| 26/09/2023 | 31 | 225 nghìn € |
| 20/12/2023 | 31 | 150 nghìn € |
| 14/03/2024 | 32 | 125 nghìn € |
| 30/05/2024 | 32 | 100 nghìn € |
| 03/04/2025 | 33 | 50 nghìn € |
| 18/12/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 34 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 13,0 triệu € vào năm 2017; hiện tại 100 nghìn €.