Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Yu In-soo

Jeju SK FCTiền vệKOR
31Tuổi
177Chiều cao (cm)
69Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị

Yu In-soo là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Jeju SK FC.

Tiểu sử Yu In-soo

Yu In-soo là tiền vệ 31 tuổi, thi đấu cho Jeju SK FC và mang quốc tịch South Korea. Cao 177 cm, nặng 69 kg, thuận chân phải. Mùa 2026, cầu thủ có 27 trận ra sân với 1956 phút thi đấu, 1 bàn thắng, 1 kiến tạo và điểm trung bình 5,85 tại K League 1. Giá trị thị trường hiện là 300 nghìn €, mức cao nhất từng ghi nhận là 500 nghìn € (2022). Cầu thủ gia nhập Jeju SK FC từ Gangwon FC vào ngày 19/01/2025.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

28Trận ra sân
23Đá chính
2.046Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,04Bàn/90 phút
2046Phút/bàn
4/9Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
5,85Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp Hàn Quốc2026-2027—00000000——00—
K League 12026—28232.0461019480%59%405,85

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp Hàn Quốc · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/08/2026

K League 1 · mùa 2026 · 28 trận ra sân, 2.046 phút · điểm TB 5,85

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
4/9
Sút trong vòng cấm
6
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
5/10
Đá phạt (bàn / sút)
0/34
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
2

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
546/677 (80%)
Chuyền quyết định
22
Tạt bóng chính xác
6/29 (20%)
Chuyền dài chính xác
33/76 (43%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/36
Cắt bóng
21
Phá bóng
74
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
102/171 (59%)
Không chiến thắng / thua
28 / 30
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
74 / 39
Bị tước bóng
6
Mất quyền kiểm soát
224
Phạm lỗi
20
Bị phạm lỗi
34

Kỷ luật

Thẻ vàng
4
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Yu In-soo · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1@ Jeonbuk Hyundai MotorsB 2-3900000126/3311/4—6,00
10/10/2026K League 1@ FC SeoulB 1-2900010030/3725/8—6,20
20/09/2026K League 1@ Gangwon FCT 1-0900011027/3325/10——
12/09/2026K League 1@ Bucheon FC 1995H 2-2900000131/3636/8—6,10
09/09/2026K League 1@ Gwangju Football ClubT 1-032000016/713/3—7,00
05/09/2026K League 1vs Ulsan HD FCH 0-0190000110/1001/1——
30/08/2026K League 1vs Daejeon Hana CitizenT 3-123000004/500/1—6,56
15/08/2026K League 1vs FC AnyangT 2-0901021016/2103/3—7,99
08/08/2026K League 1@ Jeonbuk Hyundai MotorsT 3-1890000014/1413/7V6,21
04/08/2026Giao hữu CLBvs FC Bayern MunichB 1-28000000/100/2V5,66

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 50 nghìn €2017: 50 nghìn €2017: 200 nghìn €2018: 250 nghìn €2019: 350 nghìn €2019: 350 nghìn €2019: 350 nghìn €2020: 300 nghìn €2020: 350 nghìn €2020: 400 nghìn €2021: 350 nghìn €2021: 400 nghìn €2022: 500 nghìn €2022: 450 nghìn €2023: 400 nghìn €2023: 350 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 350 nghìn €2025: 325 nghìn €2026: 300 nghìn €20162026
Bảng số liệu (21 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/02/20162150 nghìn €
31/01/20172250 nghìn €
24/03/201722200 nghìn €
04/01/201823250 nghìn €
04/01/201924350 nghìn €
26/06/201924350 nghìn €
27/12/201925350 nghìn €
07/04/202025300 nghìn €
22/06/202025350 nghìn €
20/12/202025400 nghìn €
21/06/202126350 nghìn €
25/12/202126400 nghìn €
17/06/202227500 nghìn €
26/12/202227450 nghìn €
21/06/202328400 nghìn €
18/12/202328350 nghìn €
13/06/202429300 nghìn €
04/12/202429350 nghìn €
02/06/202530350 nghìn €
15/12/202530325 nghìn €
20/05/202631300 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 300 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
19/01/2025Gangwon FCJeju SK FCChuyển nhượng—
31/12/2022Seongnam FCGangwon FCChuyển nhượng—
06/09/2022Gimcheon Sangmu Football ClubSeongnam FCCho mượn—
07/03/2021Seongnam FCGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
02/01/2020FC TokyoSeongnam FCChuyển nhượng—
31/12/2018Avispa FukuokaFC TokyoCho mượn—
31/01/2018FC TokyoAvispa FukuokaChuyển nhượng—
31/01/2016Kwangwoon UniversityFC TokyoChuyển nhượng—
31/12/2012Eonnam High School (-2019)Kwangwoon UniversityChuyển nhượng—
31/12/2009Seoul Kyungshin Middle SchoolEonnam High School (-2019)Chuyển nhượng—
31/12/2006Incheon Mansoobuk Elementary SchoolSeoul Kyungshin Middle SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ43
  • Kỹ thuật44
  • Tư duy44
  • Sức mạnh56
  • Thể lực42
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com