Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Yu Hirakawa

Bristol CityTiền đạoJPN
25Tuổi
171Chiều cao (cm)
68Cân nặng (kg)
1,0 triệu €Giá trị

Yu Hirakawa là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Bristol City.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

12Trận ra sân
9Đá chính
736Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
736Phút/bàn
7/17Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,43Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng Nhất Anh2026-2027—11970310016775%48%006,41
Cúp Liên đoàn Anh2026-2027—103300010100%100%006,67

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng Nhất Anh · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 703 phút · điểm TB 6,41

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
7/16
Sút trong vòng cấm
10
Sút ngoài vòng cấm
6
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
6
Rê bóng thành công
6/13
Đá phạt (bàn / sút)
0/12
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
3

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
113/150 (75%)
Chuyền quyết định
9
Tạt bóng chính xác
6/23 (26%)
Chuyền dài chính xác
3/13 (23%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/13
Cắt bóng
3
Phá bóng
6
Chặn cú sút
4

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
32/66 (48%)
Không chiến thắng / thua
1 / 7
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
31 / 27
Bị tước bóng
9
Mất quyền kiểm soát
90
Phạm lỗi
8
Bị phạm lỗi
12

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 33 phút · điểm TB 6,67

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
18/18 (100%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
2/9 (22%)
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/2 (100%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
9
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 13/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Yu Hirakawa · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Hạng Nhất Anhvs Sheffield UnitedB 0-1850011110/1224/10—6,07
14/10/2026Hạng Nhất Anhvs Blackburn RoversB 0-145002128/1202/5—6,67
10/10/2026Hạng Nhất Anh@ Charlton AthleticH 1-1650010014/1812/3—6,09
19/09/2026Hạng Nhất Anhvs WatfordT 1-063003108/1623/6—6,37
16/09/2026Hạng Nhất Anhvs Lincoln CityB 0-1900032116/2015/9—6,24
12/09/2026Hạng Nhất Anh@ SouthamptonB 1-4590010117/1912/3—6,13
05/09/2026Hạng Nhất Anh@ BurnleyT 2-129104207/1201/2—7,36
02/09/2026Hạng Nhất Anh@ Preston North EndT 3-1590000011/1311/4—6,23
29/08/2026Hạng Nhất Anhvs PortsmouthT 2-174000007/1001/4—6,35
22/08/2026Hạng Nhất Anh@ Birmingham CityH 2-289000049/1038/14—6,66

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 25 nghìn €2022: 100 nghìn €2022: —2023: 150 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 600 nghìn €2024: 900 nghìn €2024: 900 nghìn €2025: 1,0 triệu €2025: 1,0 triệu €2026: 1,0 triệu €20222026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
12/01/20222125 nghìn €
27/06/202221100 nghìn €
03/10/202221—
05/01/202322150 nghìn €
26/06/202322300 nghìn €
21/02/202423600 nghìn €
11/06/202423900 nghìn €
29/12/202423900 nghìn €
26/05/2025241,0 triệu €
02/12/2025241,0 triệu €
27/05/2026251,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,0 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
29/06/2026Hull CityBristol CityCho mượn—
18/01/2026Bristol CityHull CityChuyển nhượng—
30/06/2025Machida ZelviaBristol CityChuyển nhượng—
29/06/2025Bristol CityMachida ZelviaCho mượn—
08/07/2024Machida ZelviaBristol CityChuyển nhượng—
31/01/2023Yamanashi Gakuin UniversityMachida ZelviaChuyển nhượng—
30/01/2023Machida ZelviaYamanashi Gakuin UniversityCho mượn—
04/02/2022Yamanashi Gakuin UniversityMachida ZelviaChuyển nhượng—
30/01/2022Machida ZelviaYamanashi Gakuin UniversityCho mượn—
20/09/2021Yamanashi Gakuin UniversityMachida ZelviaChuyển nhượng—
31/03/2019Saga Higashi High SchoolYamanashi Gakuin UniversityChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ55
  • Kỹ thuật50
  • Tư duy50
  • Sức mạnh42
  • Thể lực42
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com