
Youcef Amine Laouafi là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo CR Belouizdad.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Algeria Cup | 2025-2026 | — | 3 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Algeria Cup · mùa 2025-2026 · 3 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/05/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/04/2026 | Cúp C2 châu Phi | @ Zamalek SC | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 43/53 | 0 | 1/3 | — | 6,87 |
| 11/04/2026 | Cúp C2 châu Phi | vs Zamalek SC | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 37/47 | 1 | 4/5 | — | 6,91 |
| 22/03/2026 | Cúp C2 châu Phi | vs Al Masry | H 0-0 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 13/15 | 0 | 2/5 | — | 6,93 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/12/2018 | 22 | 200 nghìn € |
| 08/06/2019 | 23 | 200 nghìn € |
| 05/12/2019 | 23 | 175 nghìn € |
| 13/08/2020 | 24 | 225 nghìn € |
| 16/02/2021 | 24 | 450 nghìn € |
| 20/07/2021 | 25 | 700 nghìn € |
| 17/12/2021 | 25 | 700 nghìn € |
| 24/06/2022 | 26 | 700 nghìn € |
| 26/07/2023 | 27 | 700 nghìn € |
| 01/02/2024 | 27 | 700 nghìn € |
| 25/06/2024 | 28 | 600 nghìn € |
| 02/01/2025 | 28 | 450 nghìn € |
| 25/06/2025 | 29 | 450 nghìn € |
| 18/12/2025 | 29 | 500 nghìn € |
| 10/06/2026 | 30 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 600 nghìn €.