
Yoameth Murillo là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch PAN, hiện khoác áo Plaza Amador.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
1Đá chính
98Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,92Bàn/90 phút
98Phút/bàn
1/3Sút trúng/sút
92%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,76Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Trung Mỹ | 2026 | — | 3 | 1 | 98 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | 92% | 55% | 2 | 0 | 6,76 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Trung Mỹ · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 98 phút · điểm TB 6,76
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 3/4
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 81/88 (92%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/4 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/9 (55%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 3
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 11
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/08/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs Xelaju MC | T 5-2 | 27 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 34/34 | 0 | — | V | 7,75 |
| 05/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs Luis Angel Firpo | T 2-1 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/15 | 1 | 1/3 | — | 6,48 |
| 29/07/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ Diriangen | B 2-4 | 62 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 32/39 | 1 | 4/6 | V | 6,04 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/12/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 16/06/2022 | 20 | 125 nghìn € |
| 19/12/2022 | 21 | 150 nghìn € |
| 21/12/2023 | 22 | 125 nghìn € |
| 11/06/2024 | 22 | 125 nghìn € |
| 02/12/2024 | 23 | 125 nghìn € |
| 03/06/2025 | 23 | 125 nghìn € |
| 11/12/2025 | 24 | 225 nghìn € |
| 21/05/2026 | 24 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 225 nghìn €.