
yilton diaz là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Xelaju MC.
Tiểu sử yilton diaz
yilton diaz là tiền vệ người Colombia, thi đấu cho câu lạc bộ Xelaju MC. Sinh ngày 12/06/1992, cầu thủ hiện 34 tuổi, cao 178 cm, nặng 70 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 10 trận với 536 phút thi đấu, 1 bàn thắng và điểm trung bình 1,88. Giá trị thị trường hiện là 125 nghìn €, cao nhất từng đạt 600 nghìn € (2018). Hợp đồng của cầu thủ có hạn đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
10Đá chính
716Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,13Bàn/90 phút
716Phút/bàn
2/2Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
1/1Vàng/Đỏ
1,57Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Guatemala Liga Nacional | 2026-2027 | — | 9 | 7 | 524 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 1 | — |
| Cúp Trung Mỹ | 2026 | — | 3 | 3 | 192 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 76% | 51% | 0 | 0 | 6,27 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Guatemala Liga Nacional · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 524 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Cúp Trung Mỹ · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 192 phút · điểm TB 6,27
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 6/8
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/2
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 42/55 (76%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 1/8 (12%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 17/33 (51%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 16 / 11
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 34
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/08/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs Luis Angel Firpo | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 27/35 | 4 | 11/18 | — | 6,59 |
| 19/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs Diriangen | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ Plaza Amador | B 2-5 | 41 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 8/10 | 0 | 3/7 | — | 5,94 |
| 30/07/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ LD Alajuelense | B 0-1 | 61 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/10 | 2 | 3/8 | — | 6,27 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/08/2016 | 24 | 350 nghìn € |
| 10/11/2016 | 24 | 450 nghìn € |
| 30/01/2017 | 24 | 550 nghìn € |
| 06/03/2018 | 25 | 600 nghìn € |
| 07/06/2018 | 25 | 600 nghìn € |
| 08/10/2018 | 26 | 600 nghìn € |
| 22/12/2018 | 26 | 600 nghìn € |
| 20/06/2019 | 27 | 300 nghìn € |
| 21/12/2020 | 28 | 200 nghìn € |
| 31/05/2022 | 29 | 200 nghìn € |
| 04/09/2022 | 30 | 200 nghìn € |
| 29/12/2022 | 30 | 250 nghìn € |
| 11/07/2023 | 31 | 250 nghìn € |
| 03/01/2024 | 31 | 200 nghìn € |
| 11/06/2024 | 32 | 200 nghìn € |
| 18/12/2024 | 32 | 200 nghìn € |
| 29/06/2025 | 33 | 175 nghìn € |
| 29/12/2025 | 33 | 150 nghìn € |
| 02/06/2026 | 33 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 125 nghìn €.