
Yeray González là tiền vệ 38 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Marino.
Tiểu sử Yeray González
Yeray González là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Marino, mang quốc tịch Spain và hiện 38 tuổi, sinh ngày 03/04/1988. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận ra sân tại giải Spanish Tercera División RFEF với tổng 450 phút. Chiều cao 181 cm, cân nặng 78 kg, thuận chân phải. Hợp đồng với Marino có hiệu lực đến 29/06/2027, giá trị cao nhất được ghi nhận là 500 nghìn € (2018).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Tercera División RFEF | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Tercera División RFEF · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/07/2016 | 28 | 300 nghìn € |
| 01/02/2017 | 28 | 300 nghìn € |
| 29/06/2017 | 29 | 400 nghìn € |
| 31/12/2017 | 29 | 500 nghìn € |
| 29/05/2018 | 30 | 500 nghìn € |
| 18/02/2019 | 30 | 300 nghìn € |
| 28/06/2019 | 31 | 300 nghìn € |
| 09/09/2019 | 31 | 300 nghìn € |
| 10/02/2020 | 31 | 300 nghìn € |
| 07/10/2020 | 32 | 300 nghìn € |
| 07/01/2021 | 32 | 300 nghìn € |
| 18/03/2021 | 32 | 250 nghìn € |
| 29/06/2021 | 33 | 200 nghìn € |
| 29/12/2021 | 33 | 200 nghìn € |
| 28/06/2022 | 34 | 100 nghìn € |
| 28/12/2022 | 34 | 100 nghìn € |
| 29/06/2023 | 35 | 100 nghìn € |
| 30/06/2023 | 35 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2018; hiện tại —.