
Yeo Seung-Won là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Incheon United Club.
Tiểu sử Yeo Seung-Won
Yeo Seung-Won là hậu vệ 27 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Incheon United Club và mang quốc tịch South Korea. Cầu thủ cao 180 cm, nặng 72 kg và thuận chân trái. Mùa 2026, Yeo Seung-Won có 5 trận tại K League 1 với tổng 97 phút thi đấu và điểm trung bình 5,21. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, cao nhất từng ghi nhận là 200 nghìn € (2025), hợp đồng đến 30/12/2026. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Daejeon Hana Citizen đến Incheon United Club vào ngày 15/01/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
2Đá chính
97Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
88%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,21Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K League 1 | 2026 | — | 5 | 2 | 97 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 88% | 58% | 0 | 0 | 5,21 |
Chỉ số chi tiết từng giải
K League 1 · mùa 2026 · 5 trận ra sân, 97 phút · điểm TB 5,21
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 55/62 (88%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 3/5 (60%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/3 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 6
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 7/12 (58%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/07/2026
Chỉ số 5 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/04/2026 | K League 1 | @ Jeonbuk Hyundai Motors | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,34 |
| 18/04/2026 | K League 1 | @ Bucheon FC 1995 | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 35/39 | 1 | 4/8 | — | 7,49 |
| 11/04/2026 | K League 1 | vs Ulsan HD FC | B 1-2 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/5 | 1 | 1/2 | — | 6,15 |
| 05/04/2026 | K League 1 | vs Gimcheon Sangmu Football Club | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/03/2026 | K League 1 | @ FC Anyang | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/01/2022 | 21 | 25 nghìn € |
| 17/06/2022 | 22 | 25 nghìn € |
| 26/12/2022 | 22 | 125 nghìn € |
| 22/06/2023 | 23 | 200 nghìn € |
| 18/12/2023 | 23 | 200 nghìn € |
| 13/06/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 04/12/2024 | 24 | 175 nghìn € |
| 02/06/2025 | 25 | 200 nghìn € |
| 15/12/2025 | 25 | 175 nghìn € |
| 20/05/2026 | 26 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/01/2026 | Daejeon Hana Citizen | Incheon United Club | Chuyển nhượng | — |
| 08/06/2025 | Chungbuk Cheongju FC | Daejeon Hana Citizen | Chuyển nhượng | — |
| 16/01/2025 | Jeonnam Dragons | Chungbuk Cheongju FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Myongji University | Jeonnam Dragons | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Daedong Taxation High School | Myongji University | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Seoul Kwanghee Middle School | Daedong Taxation High School | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2012 | Seoul Samsun Elementary School | Seoul Kwanghee Middle School | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ46
- Kỹ thuật49
- Tư duy55
- Sức mạnh37
- Thể lực26