
Yegor Nikiporenok là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch BLR, hiện khoác áo Volna Pinsk.
Tiểu sử Yegor Nikiporenok
Yegor Nikiporenok là tiền đạo của Volna Pinsk, mang quốc tịch Belarus và hiện 24 tuổi. Anh sinh ngày 02/01/2002, cao 174 cm và thuận chân trái. Ở mùa hiện tại, anh ra sân 1 trận với 29 phút thi đấu tại Belarusian Cup. Giá trị thị trường hiện tại là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 125 nghìn € vào năm 2023. Hợp đồng của anh có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
29Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Belarusian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Belarusian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 29 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/07/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/06/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 29/11/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 10/07/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 05/12/2023 | 21 | 125 nghìn € |
| 01/07/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 05/12/2024 | 22 | 75 nghìn € |
| 18/06/2025 | 23 | 75 nghìn € |
| 28/06/2026 | 24 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.