Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Yassine Bahassa

Nea SalamisTiền đạoFRA
34Tuổi
187Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
175 nghìn €Giá trị

Yassine Bahassa là tiền đạo 34 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo Nea Salamis.

Tiểu sử Yassine Bahassa

Yassine Bahassa là tiền đạo thi đấu cho Nea Salamis, có quốc tịch France, sinh ngày 21/05/1992 và hiện 34 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân với 466 phút thi đấu và ghi 1 bàn. Tất cả 6 trận này thuộc Cypriot First Division. Giá trị thị trường hiện là 175 nghìn €, giá trị cao nhất từng ghi nhận là 700 nghìn € (2023), và hợp đồng đến 30/05/2027. Cầu thủ cao 187 cm và thuận chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

6Trận ra sân
6Đá chính
466Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,19Bàn/90 phút
466Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cypriot First Division2026-2027—6646610000——20—

Chỉ số chi tiết từng giải

Cypriot First Division · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 466 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 300 nghìn €2021: 400 nghìn €2021: 450 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 500 nghìn €2023: 600 nghìn €2023: 700 nghìn €2023: 600 nghìn €2024: 450 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 225 nghìn €20202025
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
10/11/202028300 nghìn €
24/06/202129400 nghìn €
26/12/202129450 nghìn €
01/06/202230400 nghìn €
20/12/202230500 nghìn €
14/03/202330600 nghìn €
14/06/202331700 nghìn €
21/12/202331600 nghìn €
04/06/202432450 nghìn €
23/09/202432350 nghìn €
08/12/202432250 nghìn €
28/05/202533225 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 175 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2025Nea SalamisKrasava ENYChuyển nhượng—
10/08/2024FCU 1948 CraiovaNea SalamisChuyển nhượng—
30/06/2022Quevilly Rouen MétropoleFCU 1948 CraiovaChuyển nhượng—
30/06/2020AvranchesQuevilly Rouen MétropoleChuyển nhượng—
16/07/2019Stade BordelaisAvranchesChuyển nhượng—
30/06/2016US Lege Cap-FerretStade BordelaisChuyển nhượng—
30/06/2015US LormontUS Lege Cap-FerretChuyển nhượng—
16/07/2013SA MérignacUS LormontChuyển nhượng—
30/06/2012Langon FCSA MérignacChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ57
  • Kỹ thuật58
  • Tư duy68
  • Sức mạnh33
  • Thể lực32
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com