
Yaroslav Frolov là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo FC Dinamo-Vologda.
Tiểu sử Yaroslav Frolov
Yaroslav Frolov là tiền vệ người Russia, hiện thi đấu cho FC Dinamo-Vologda và sinh ngày 17/02/2000, năm nay 26 tuổi. Cầu thủ cao 177 cm, nặng 67 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận ra sân với tổng 90 phút thi đấu, ghi 1 bàn tại Cúp Nga. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 225 nghìn € (2024), còn hợp đồng hiện tại có hiệu lực đến 30/12/2026. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 19/07/2026, từ Tyumen sang FC Dinamo-Vologda.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
1,00Bàn/90 phút
90Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 28/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/12/2020 | 20 | 100 nghìn € |
| 27/06/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 02/12/2021 | 21 | 125 nghìn € |
| 12/06/2022 | 22 | 150 nghìn € |
| 01/12/2022 | 22 | 150 nghìn € |
| 25/06/2023 | 23 | 150 nghìn € |
| 20/11/2023 | 23 | 150 nghìn € |
| 18/06/2024 | 24 | 150 nghìn € |
| 21/11/2024 | 24 | 225 nghìn € |
| 05/02/2025 | 24 | — |
| 17/11/2025 | 25 | 50 nghìn € |
| 15/06/2026 | 26 | 50 nghìn € |
| 19/07/2026 | 26 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 19/07/2026 | Tyumen | FC Dinamo-Vologda | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2025 | FC Saturn Ramenskoe | Tyumen | Chuyển nhượng | — |
| 05/02/2025 | Dynamo Bryansk | FC Saturn Ramenskoe | Chuyển nhượng | — |
| 18/07/2024 | Veles Moscow | Dynamo Bryansk | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2023 | Baltika-2 Kaliningrad | Veles Moscow | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2021 | Znamya Truda | Baltika-2 Kaliningrad | Cho mượn | — |
| 24/09/2020 | Baltika-2 Kaliningrad | Znamya Truda | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | SSh Baltika Kaliningrad | Baltika-2 Kaliningrad | Chuyển nhượng | — |