
Yang Zhanpeng là tiền vệ 19 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Qingdao West Coast.
Mùa 2026 · tổng hợp 4 giải
28Trận ra sân
13Đá chính
1.137Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,16Bàn/90 phút
568Phút/bàn
6/25Sút trúng/sút
74%Chuyền chính xác
9/1Vàng/Đỏ
5,91Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Siêu hạng Trung Quốc | 2026 | — | 21 | 10 | 823 | 2 | 0 | 0 | 22 | 6 | 73% | 38% | 6 | 0 | 6,42 |
| Cúp Toulon | 2026 | — | 3 | 1 | 137 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 80% | 37% | 3 | 1 | 6,09 |
| CFA Team China International Tournament | 2026 | — | 2 | 1 | 104 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 2 | 1 | 73 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 6,12 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Siêu hạng Trung Quốc · mùa 2026 · 21 trận ra sân, 823 phút · điểm TB 6,42
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 6/22
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 15
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 5/14
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/11
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 158/216 (73%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 2/11 (18%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/12 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/18
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 10
- Chặn cú sút
- 5
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 44/114 (38%)
- Không chiến thắng / thua
- 11 / 14
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 33 / 56
- Bị tước bóng
- 11
- Mất quyền kiểm soát
- 119
- Phạm lỗi
- 24
- Bị phạm lỗi
- 11
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Toulon · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 137 phút · điểm TB 6,09
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/3
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 42/52 (80%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 3/8 (37%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 11/29 (37%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 11 / 18
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 19
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 1
Cập nhật 01/08/2026
CFA Team China International Tournament · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 104 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 31/03/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 73 phút · điểm TB 6,12
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Beijing Guoan | B 0-1 | 28 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2/7 | 1 | 3/4 | — | 6,68 |
| 11/10/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Dalian Yingbo | B 0-4 | 29 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 10/12 | 2 | 2/3 | V | 5,89 |
| 05/09/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Wuhan Three Towns | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/08/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Tianjin Jinmen Tiger | H 1-1 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/10 | 1 | 2/7 | V | 6,15 |
| 22/08/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Shandong Taishan | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/08/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Chongqing Tonglianglong | H 0-0 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 10/16 | 1 | 4/10 | — | 6,81 |
| 09/08/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Henan FC | H 0-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 1/1 | — | 6,12 |
| 25/07/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Liaoning Tieren | T 1-0 | 87 | 1 | 0 | 4 | 2 | 0 | 17/20 | 6 | 7/13 | V | 8,20 |
| 21/07/2026 | Cúp FA Trung Quốc | @ Chongqing Tonglianglong | B 0-2 | 55 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 17/07/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Chengdu Rongcheng | H 1-1 | 64 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 8/13 | 2 | 5/11 | — | 6,49 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (1 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/06/2026 | 19 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/02/2026 | Zhejiang Normal University | Qingdao West Coast | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2024 | Guangdong GZ-Power Youth | Zhejiang Normal University | Chuyển nhượng | — |
| 14/08/2023 | Guangzhou City Youth | Guangdong GZ-Power Youth | Chuyển nhượng | — |