Yacine Medane là tiền vệ 33 tuổi, hiện khoác áo Biskra.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/08/2019 | 26 | 125 nghìn € |
| 13/08/2020 | 27 | 150 nghìn € |
| 16/02/2021 | 27 | 275 nghìn € |
| 20/07/2021 | 28 | 300 nghìn € |
| 01/01/2022 | 28 | 275 nghìn € |
| 23/03/2022 | 29 | 225 nghìn € |
| 19/06/2022 | 29 | 150 nghìn € |
| 26/07/2023 | 30 | 150 nghìn € |
| 01/02/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 25/06/2024 | 31 | 200 nghìn € |
| 02/01/2025 | 31 | 175 nghìn € |
| 15/01/2025 | 0 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 14/07/2026 | Biskra | USM Blida | Chuyển nhượng | — |
| 15/01/2025 | JS Saoura | Biskra | Chuyển nhượng | — |
| 23/07/2024 | Biskra | JS Saoura | Chuyển nhượng | — |
| 01/08/2022 | JS kabylie | Biskra | Chuyển nhượng | — |
| 22/03/2021 | Olympique de Médéa | JS kabylie | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | USM El Harrach | Olympique de Médéa | Chuyển nhượng | — |
| 30/07/2017 | WA Boufarik | USM El Harrach | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | NARB Reghaïa | WA Boufarik | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | RC Kouba | NARB Reghaïa | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | USM El Harrach | RC Kouba | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | USM El Harrach U21 | USM El Harrach | Chuyển nhượng | — |