
Y. Koşal là tiền đạo 24 tuổi, hiện khoác áo Ankaraspor FK.
Tiểu sử Y. Koşal
Tiền đạo Y. Koşal, 24 tuổi, đang khoác áo Ankaraspor FK và có quốc tịch Turkey. Tại Turkish Second League, cầu thủ ghi 2 bàn, kiến tạo 1 lần trong 6 trận với tổng 508 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2028. Giá trị cao nhất từng đạt là 125 nghìn € (2023). Cao 186 cm, thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
598Phút
3Bàn thắng
2Kiến tạo
0,45Bàn/90 phút
199Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 598 | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 598 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/02/2022 | 19 | 25 nghìn € |
| 19/06/2022 | 20 | 50 nghìn € |
| 04/01/2023 | 20 | 75 nghìn € |
| 25/06/2023 | 21 | 125 nghìn € |
| 28/12/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 02/06/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 02/01/2025 | 22 | 25 nghìn € |
| 19/06/2025 | 23 | 100 nghìn € |
| 04/01/2026 | 23 | 50 nghìn € |
| 04/06/2026 | 24 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 25 nghìn €.