
Y. El Motie là thủ môn 31 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo Renaissance de Berkane.
Tiểu sử Y. El Motie
Y. El Motie là thủ môn thi đấu cho Renaissance de Berkane, mang quốc tịch Morocco và 31 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 16/12/1994, cao 193 cm và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại The Botola Pro, cầu thủ có 1 trận ra sân với 90 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 500 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 1,0 triệu € (2024). Hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028 sau lần chuyển nhượng từ Olympique de Safi vào ngày 21/08/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| The Botola Pro | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
The Botola Pro · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/04/2026 | Cúp C2 châu Phi | vs USM Alger | H 1-1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 27/32 | 0 | 1/1 | — | 6,82 |
| 11/04/2026 | Cúp C2 châu Phi | @ USM Alger | H 0-0 | 6 | 2 | 0 | 0 | 2/7 | 0 | — | V | 6,91 |
| 23/03/2026 | Cúp C2 châu Phi | @ Wydad Casablanca | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/04/2021 | 26 | 125 nghìn € |
| 30/07/2021 | 26 | 200 nghìn € |
| 30/11/2021 | 26 | 325 nghìn € |
| 24/03/2022 | 27 | 400 nghìn € |
| 10/07/2022 | 27 | 425 nghìn € |
| 05/02/2023 | 28 | 375 nghìn € |
| 02/07/2023 | 28 | 550 nghìn € |
| 22/11/2023 | 28 | 800 nghìn € |
| 28/01/2024 | 29 | 900 nghìn € |
| 27/06/2024 | 29 | 1,0 triệu € |
| 07/01/2025 | 30 | 900 nghìn € |
| 27/05/2025 | 30 | 800 nghìn € |
| 27/11/2025 | 30 | 700 nghìn € |
| 24/03/2026 | 31 | 600 nghìn € |
| 21/06/2026 | 31 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2024; hiện tại 500 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 21/08/2026 | Olympique de Safi | Renaissance de Berkane | Chuyển nhượng | — |
| 14/01/2026 | Wydad Casablanca | Olympique de Safi | Hết hạn mượn 0.092M € | 92 nghìn € |
| 21/08/2022 | USM US Mohammedia | Wydad Casablanca | Chuyển nhượng | — |
| 28/11/2020 | TAS Casablanca | USM US Mohammedia | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Widad Témara | TAS Casablanca | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | — | Widad Témara | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Thể lực24
- Chỉ số 145
- Chỉ số 232
- Chỉ số 462
- Chỉ số 352