Y. Abdioğlu là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Aksarayspor.
Tiểu sử Y. Abdioğlu
Y. Abdioğlu là tiền đạo của Aksarayspor, quốc tịch Turkey, sinh ngày 18/02/1996 và 30 tuổi. Ở mùa 2026-2027, Y. Abdioğlu có 6 trận ra sân tại Turkish Second League, với 540 phút thi đấu, 3 bàn thắng và 1 kiến tạo. Chiều cao 188 cm, cân nặng 81 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất đạt 250 nghìn € (2022), hợp đồng đến 29/06/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
630Phút
3Bàn thắng
1Kiến tạo
0,43Bàn/90 phút
210Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 630 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 630 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/07/2018 | 22 | 50 nghìn € |
| 29/12/2019 | 23 | 50 nghìn € |
| 17/01/2021 | 24 | 50 nghìn € |
| 30/05/2021 | 25 | 75 nghìn € |
| 13/02/2022 | 25 | 225 nghìn € |
| 19/06/2022 | 26 | 250 nghìn € |
| 04/01/2023 | 26 | 175 nghìn € |
| 25/06/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 28/12/2023 | 27 | 150 nghìn € |
| 02/06/2024 | 28 | 175 nghìn € |
| 02/01/2025 | 28 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 100 nghìn €.