
Wílmer Azofeifa là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch CRC, hiện khoác áo Inter de San Carlos.
Tiểu sử Wílmer Azofeifa
Wílmer Azofeifa là tiền vệ của câu lạc bộ Inter de San Carlos, mang quốc tịch Costa Rica và hiện 32 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 7 trận ra sân, ghi 2 bàn tại Costa Rica Primera Division với tổng 396 phút thi đấu. Cầu thủ cao 171 cm, nặng 68 kg, thuận chân phải và sinh ngày 04/06/1994. Giá trị thị trường cao nhất đã ghi nhận của Wílmer Azofeifa là 300 nghìn € vào năm 2018.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
5Đá chính
396Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,45Bàn/90 phút
198Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Costa Rica Primera Division | 2026-2027 | — | 7 | 5 | 396 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Costa Rica Primera Division · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 396 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/07/2015 | 21 | 75 nghìn € |
| 27/12/2015 | 21 | 100 nghìn € |
| 24/10/2016 | 22 | 175 nghìn € |
| 27/12/2016 | 22 | 200 nghìn € |
| 23/06/2017 | 23 | 225 nghìn € |
| 29/12/2017 | 23 | 275 nghìn € |
| 28/05/2018 | 23 | 300 nghìn € |
| 25/12/2018 | 24 | 300 nghìn € |
| 28/12/2019 | 25 | 100 nghìn € |
| 25/12/2020 | 26 | 125 nghìn € |
| 17/06/2021 | 27 | 175 nghìn € |
| 22/12/2021 | 27 | 175 nghìn € |
| 19/07/2022 | 28 | 200 nghìn € |
| 06/12/2022 | 28 | 200 nghìn € |
| 04/06/2023 | 29 | 225 nghìn € |
| 13/03/2024 | 29 | 200 nghìn € |
| 13/06/2024 | 30 | 200 nghìn € |
| 19/12/2024 | 30 | 175 nghìn € |
| 11/06/2025 | 31 | 175 nghìn € |
| 29/12/2025 | 31 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2018; hiện tại —.
Chỉ số
- Tốc độ51
- Kỹ thuật50
- Tư duy52
- Sức mạnh37
- Thể lực36