
Willian Farias là hậu vệ 37 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Guarani SP.
Tiểu sử Willian Farias
Willian Farias là hậu vệ người Brazil, 37 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Guarani SP. Ở Brazilian Serie C mùa 2026, cầu thủ có 14 trận ra sân và ghi 2 bàn trong mùa giải này. Cầu thủ sinh ngày 06/06/1989, thuận chân phải, cao 177 cm và nặng 75 kg. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận của cầu thủ là 2,0 triệu € vào năm 2015.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Brazilian Serie C | 2026 | — | 14 | 12 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 4 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Brazilian Serie C · mùa 2026 · 14 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 30/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/04/2011 | 21 | 50 nghìn € |
| 29/05/2011 | 21 | 50 nghìn € |
| 28/08/2011 | 22 | 250 nghìn € |
| 07/12/2011 | 22 | 400 nghìn € |
| 23/05/2012 | 22 | 400 nghìn € |
| 05/12/2012 | 23 | 500 nghìn € |
| 06/01/2015 | 25 | 1,5 triệu € |
| 31/01/2015 | 25 | 1,5 triệu € |
| 30/05/2015 | 25 | 2,0 triệu € |
| 14/12/2015 | 26 | 2,0 triệu € |
| 26/05/2016 | 26 | 1,5 triệu € |
| 27/11/2016 | 27 | 1,5 triệu € |
| 06/12/2017 | 28 | 1,0 triệu € |
| 22/05/2018 | 28 | 1,0 triệu € |
| 17/02/2019 | 29 | 1,2 triệu € |
| 07/04/2020 | 30 | 1,0 triệu € |
| 03/12/2020 | 31 | 800 nghìn € |
| 11/08/2021 | 32 | 650 nghìn € |
| 05/04/2022 | 32 | 400 nghìn € |
| 18/08/2022 | 33 | 300 nghìn € |
| 13/11/2022 | 33 | 200 nghìn € |
| 06/04/2023 | 33 | 200 nghìn € |
| 24/07/2023 | 34 | 200 nghìn € |
| 10/12/2023 | 34 | 200 nghìn € |
| 17/04/2024 | 34 | 200 nghìn € |
| 26/11/2024 | 35 | 150 nghìn € |
| 26/06/2025 | 36 | 100 nghìn € |
| 23/11/2025 | 36 | 75 nghìn € |
| 24/02/2026 | 36 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2015; hiện tại —.
Chỉ số
- Tốc độ45
- Kỹ thuật45
- Tư duy46
- Sức mạnh52
- Thể lực43