
William Cordeiro là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo KF Laci.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/08/2014 | 21 | 300 nghìn € |
| 31/01/2015 | 21 | 750 nghìn € |
| 30/05/2015 | 21 | 750 nghìn € |
| 10/09/2015 | 22 | 750 nghìn € |
| 29/10/2017 | 24 | 600 nghìn € |
| 06/12/2017 | 24 | 600 nghìn € |
| 08/01/2019 | 25 | 475 nghìn € |
| 01/01/2020 | 26 | 475 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 375 nghìn € |
| 16/11/2020 | 27 | 425 nghìn € |
| 11/02/2021 | 27 | 325 nghìn € |
| 03/10/2022 | 29 | — |
| 25/10/2023 | 30 | 150 nghìn € |
| 28/12/2023 | 30 | 150 nghìn € |
| 26/05/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 14/11/2024 | 31 | 150 nghìn € |
| 24/03/2025 | 31 | 150 nghìn € |
| 29/05/2025 | 31 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2015; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 14/07/2026 | KS Besa | CSM Unirea Alba Iulia | Chuyển nhượng | — |
| 22/07/2025 | KF Laci | KS Besa | Chuyển nhượng | — |
| 14/09/2023 | Khaitan | KF Laci | Chuyển nhượng | — |
| 27/08/2021 | Partizani Tirana | Khaitan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | KS Perparimi Kukesi | Partizani Tirana | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2018 | Osasco Sporting | KS Perparimi Kukesi | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/04/2017 | Ferroviaria SP | Osasco Sporting | Chuyển nhượng | — |
| 06/07/2016 | Barretos Esporte Clube (SP) | Ferroviaria SP | Chuyển nhượng Free | — |
| 11/01/2016 | CRB AL | Barretos Esporte Clube (SP) | Chuyển nhượng | — |
| 12/08/2015 | Figueirense | CRB AL | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/04/2013 | Clube Náutico Marcílio Dias (SC) | Figueirense | Chuyển nhượng | — |
| 30/11/2011 | Avaí FC B | Clube Náutico Marcílio Dias (SC) | Chuyển nhượng | — |
| 30/04/2011 | Clube Náutico Marcílio Dias (SC) | Avaí FC B | Chuyển nhượng | — |