will harris là tiền đạo 26 tuổi, hiện khoác áo Hartlepool United.
Tiểu sử will harris
will harris là tiền đạo 26 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Hartlepool United và mang quốc tịch England. Mùa hiện tại, cầu thủ có 15 trận ra sân, 1159 phút thi đấu, ghi 3 bàn và kiến tạo 1 lần. Ở Hạng 5 Anh, cầu thủ ra sân 13 trận và ghi 3 bàn, còn ở ENL Cup có 2 trận. Bản chuyển nhượng gần nhất ghi ngày 30/06/2026, từ Halifax Town sang Hartlepool United, và hợp đồng đến ngày 29/06/2028. Cầu thủ thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
15Trận ra sân
14Đá chính
1.159Phút
3Bàn thắng
1Kiến tạo
0,23Bàn/90 phút
386Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 5 Anh | 2026-2027 | — | 13 | 12 | 1.023 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| ENL Cup | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 136 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 5 Anh · mùa 2026-2027 · 13 trận ra sân, 1.023 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
ENL Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 136 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Halifax Town | Hartlepool United | Chuyển nhượng | — |
| 07/07/2025 | Spennymoor Town | Halifax Town | Chuyển nhượng | — |
| 29/12/2024 | Scunthorpe United | Spennymoor Town | Cho mượn | — |
| 28/11/2024 | Spennymoor Town | Scunthorpe United | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Gateshead | Spennymoor Town | Chuyển nhượng | — |
| 28/07/2022 | Sunderland U23 | Gateshead | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2022 | Barrow | Sunderland U23 | Cho mượn | — |
| 05/01/2022 | Sunderland U23 | Barrow | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2020 | Burnley U23 | Sunderland U23 | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2020 | Warrington Town AFC | Burnley U23 | Cho mượn | — |
| 02/01/2020 | Burnley U23 | Warrington Town AFC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | FC Colne | Burnley U23 | Cho mượn | — |
| 22/08/2019 | Burnley U23 | FC Colne | Chuyển nhượng | — |
| 02/07/2017 | FC Colne | Burnley U23 | Chuyển nhượng | — |