
Wang Xibo là thủ môn 26 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Shanxi Chongde Ronghai.
Tiểu sử Wang Xibo
Sinh ngày 02/09/2000, Wang Xibo là thủ môn thi đấu cho câu lạc bộ Shanxi Chongde Ronghai và mang quốc tịch China. Cầu thủ cao 186 cm, nặng 85 kg và đang 26 tuổi. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 10 nghìn € (2025). Lần chuyển nhượng gần nhất có ngày 19/07/2026, từ Changchun Xidu đến Shanxi Chongde Ronghai. Trước đó, cầu thủ chuyển từ Jiangxi Lushan đến Changchun Xidu ngày 10/03/2026 và từ Guangxi Lanhang đến Jiangxi Lushan ngày 27/02/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chinese Football League 2 | 2026 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chinese Football League 2 · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 30/04/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/04/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/04/2026 | Chinese Football League 2 | @ Shanghai Port B | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | — |
| 24/04/2026 | Chinese Football League 2 | @ Dalian Yingbo B | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/04/2026 | Chinese Football League 2 | vs Tai'an Tiankuang | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/05/2021 | 20 | 10 nghìn € |
| 04/09/2021 | 21 | 10 nghìn € |
| 11/01/2022 | 21 | 10 nghìn € |
| 01/01/2023 | 22 | 10 nghìn € |
| 21/06/2023 | 22 | 10 nghìn € |
| 27/11/2023 | 23 | 10 nghìn € |
| 16/06/2024 | 23 | 10 nghìn € |
| 02/12/2024 | 24 | 10 nghìn € |
| 22/06/2025 | 24 | 10 nghìn € |
| 08/12/2025 | 25 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 10 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 19/07/2026 | Changchun Xidu | Shanxi Chongde Ronghai | Chuyển nhượng | — |
| 10/03/2026 | Jiangxi Lushan | Changchun Xidu | Chuyển nhượng | — |
| 27/02/2025 | Guangxi Lanhang | Jiangxi Lushan | Chuyển nhượng | — |
| 07/03/2024 | Ganzhou Ruishi | Guangxi Lanhang | Chuyển nhượng | — |
| 10/04/2023 | Inner Mongolia Caoshangfei FC | Ganzhou Ruishi | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2022 | Tianjin Shengde | Inner Mongolia Caoshangfei FC | Chuyển nhượng | — |
| 28/04/2022 | Guangzhou FC Reserves | Tianjin Shengde | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2021 | Shanxi Longjin(2015-2022) | Guangzhou FC Reserves | Cho mượn | — |
| 09/04/2021 | Guangzhou FC Reserves | Shanxi Longjin(2015-2022) | Chuyển nhượng | — |