
Wang Tong là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Shandong Taishan.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
17Trận ra sân
7Đá chính
612Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,32Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Siêu hạng Trung Quốc | 2026 | — | 15 | 6 | 465 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 85% | 60% | 1 | 0 | 6,30 |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 2 | 1 | 147 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 6,45 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Siêu hạng Trung Quốc · mùa 2026 · 15 trận ra sân, 465 phút · điểm TB 6,30
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 149/174 (85%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 6/15 (40%)
- Chuyền dài chính xác
- 9/18 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/8
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 18
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 14/23 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 12 / 8
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 45
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 28/08/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 147 phút · điểm TB 6,45
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09/08/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Tianjin Jinmen Tiger | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 26/07/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Henan FC | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20/20 | 0 | — | — | 6,45 |
| 21/07/2026 | Cúp FA Trung Quốc | @ Wuhan Three Towns | H 1-1 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,90 |
| 18/07/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Dalian Yingbo | B 1-3 | 71 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 14/16 | 2 | 2/2 | — | 6,05 |
| 10/07/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Yunnan Yukun | T 4-3 | 68 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10/12 | 1 | 1/3 | — | 6,29 |
| 27/06/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Liaoning Tieren | T 5-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 19/20 | 0 | — | — | 6,81 |
| 20/06/2026 | Cúp FA Trung Quốc | @ Guangxi Hengchen | T 5-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,00 |
| 30/05/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Chengdu Rongcheng | B 0-1 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 8/10 | 2 | 2/2 | — | 6,67 |
| 24/05/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Wuhan Three Towns | H 3-3 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/5 | 0 | 0/1 | — | 5,85 |
| 20/05/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Zhejiang Professional FC | B 1-4 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/7 | 1 | 1/4 | — | 5,77 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/03/2012 | 19 | 50 nghìn € |
| 05/05/2013 | 20 | 125 nghìn € |
| 13/05/2013 | 20 | 175 nghìn € |
| 18/08/2013 | 20 | 200 nghìn € |
| 14/11/2013 | 20 | 225 nghìn € |
| 16/04/2014 | 21 | 175 nghìn € |
| 03/11/2014 | 21 | 200 nghìn € |
| 04/06/2015 | 22 | 175 nghìn € |
| 31/10/2015 | 22 | 325 nghìn € |
| 23/05/2016 | 23 | 350 nghìn € |
| 19/06/2016 | 23 | 375 nghìn € |
| 19/11/2016 | 23 | 300 nghìn € |
| 04/03/2017 | 24 | 300 nghìn € |
| 18/06/2017 | 24 | 400 nghìn € |
| 30/11/2017 | 24 | 450 nghìn € |
| 04/06/2018 | 25 | 450 nghìn € |
| 08/12/2018 | 25 | 500 nghìn € |
| 04/09/2019 | 26 | 350 nghìn € |
| 26/12/2019 | 26 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 325 nghìn € |
| 25/12/2020 | 27 | 450 nghìn € |
| 22/08/2021 | 28 | 450 nghìn € |
| 16/01/2022 | 28 | 425 nghìn € |
| 27/05/2022 | 29 | 300 nghìn € |
| 12/01/2023 | 29 | 275 nghìn € |
| 25/06/2023 | 30 | 275 nghìn € |
| 13/12/2023 | 30 | 250 nghìn € |
| 03/06/2024 | 31 | 175 nghìn € |
| 10/12/2024 | 31 | 125 nghìn € |
| 18/06/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 16/12/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 07/06/2026 | 33 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ39
- Kỹ thuật44
- Tư duy46
- Sức mạnh70
- Thể lực53