
Walter Soares Belitardo Júnior
35Tuổi
179Chiều cao (cm)
79Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị
Walter Soares Belitardo Júnior là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch HKG, hiện khoác áo Kitchee.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
2Đá chính
250Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
1,08Bàn/90 phút
83Phút/bàn
0/1Sút trúng/sút
100%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
1,63Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Hồng Kông | 2026-2027 | — | 6 | 2 | 212 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
| Cúp C2 châu Á | 2026-2027 | — | 2 | 0 | 38 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 100% | 71% | 0 | 0 | 6,54 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 212 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Cúp C2 châu Á · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 38 phút · điểm TB 6,54
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 2/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 7/7 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/7 (71%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 1
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/10/2026 | Cúp C2 châu Á | @ Kuching City FC | H 1-1 | 31 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 7/7 | 1 | 2/4 | — | 6,42 |
| 03/10/2026 | FIFA ASEAN Cup | vs Campuchia | T 2-0 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/4 | 2 | 2/6 | — | 6,50 |
| 30/09/2026 | FIFA ASEAN Cup | vs Brunei | T 2-0 | 62 | 0 | 1 | 6 | 2 | 2 | 9/15 | 0 | 4/7 | — | 7,70 |
| 27/09/2026 | FIFA ASEAN Cup | vs Lào | T 4-0 | 58 | 0 | 0 | 4 | 1 | 2 | 14/21 | 3 | 3/7 | V | 6,12 |
| 17/09/2026 | Cúp C2 châu Á | vs Gangwon FC | H 0-0 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 3/3 | — | 6,65 |
| 06/06/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs IR Iran | B 2-4 | 76 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 26/03/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Uzbekistan | B 0-3 | 78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,70 |
| 21/03/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Uzbekistan | B 0-2 | 80 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/01/2018 | 27 | 50 nghìn € |
| 17/01/2021 | 30 | 125 nghìn € |
| 12/06/2021 | 30 | 150 nghìn € |
| 17/10/2021 | 30 | 150 nghìn € |
| 17/02/2022 | 31 | 150 nghìn € |
| 12/09/2022 | 31 | 250 nghìn € |
| 09/02/2023 | 32 | 250 nghìn € |
| 28/05/2023 | 32 | 250 nghìn € |
| 02/01/2024 | 33 | 250 nghìn € |
| 17/06/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 26/12/2024 | 34 | 175 nghìn € |
| 01/06/2025 | 34 | 100 nghìn € |
| 28/12/2025 | 35 | 50 nghìn € |
| 14/06/2026 | 35 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 50 nghìn €.