Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Walker Zimmerman

Toronto FCHậu vệUSA
33Tuổi
191Chiều cao (cm)
84Cân nặng (kg)
1,5 triệu €Giá trị

Walker Zimmerman là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch USA, hiện khoác áo Toronto FC.

Tiểu sử Walker Zimmerman

Walker Zimmerman là hậu vệ của Toronto FC, mang quốc tịch United States và hiện 33 tuổi. Anh cao 191 cm, nặng 84 kg, thuận chân phải và sinh ngày 19/05/1993. Ở mùa 2026, anh có 23 trận ra sân và ghi 1 bàn, với điểm trung bình 6,52. Giá trị thị trường hiện tại của anh là 1,5 triệu €, còn mức cao nhất đạt 3,5 triệu € vào năm 2024. Anh chuyển đến Toronto FC từ Nashville SC ngày 01/01/2026, và hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2028.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải

23Trận ra sân
22Đá chính
1.810Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,05Bàn/90 phút
1810Phút/bàn
3/16Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
5/1Vàng/Đỏ
6,52Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
MLS2026—22211.74710016384%67%516,53
Canadian Championship2026—11630000088%0%006,40

Chỉ số chi tiết từng giải

MLS · mùa 2026 · 22 trận ra sân, 1.747 phút · điểm TB 6,53

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
3/16
Sút trong vòng cấm
16
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
2/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/14
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
775/913 (84%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
3/7 (42%)
Chuyền dài chính xác
50/115 (43%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/31
Cắt bóng
40
Phá bóng
118
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
104/153 (67%)
Không chiến thắng / thua
58 / 18
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
46 / 31
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
155
Phạm lỗi
20
Bị phạm lỗi
14

Kỷ luật

Thẻ vàng
5
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/09/2026

Canadian Championship · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 63 phút · điểm TB 6,40

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
37/42 (88%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
2/4 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
1
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
0/1 (0%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
5
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Walker Zimmerman · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
20/09/2026MLS@ St. Louis City SCB 1-3560000012/1903/6V5,66
13/09/2026MLS@ Orlando CityB 0-3900000237/3825/9—6,57
10/09/2026MLSvs Nashville SCT 2-1900000026/3113/5—6,45
06/09/2026MLSvs Chicago FireH 4-4900010132/3835/6—5,51
30/08/2026MLSvs New York City Football ClubH 1-1900031046/49411/12—7,41
20/08/2026MLSvs Charlotte FCH 3-3560010148/5303/5Đ5,57
16/08/2026MLSvs New England RevolutionT 2-1900000030/3624/5V6,51
01/08/2026MLS@ New York City Football ClubH 1-1900000032/4427/10—6,15
26/07/2026MLS@ DC UnitedB 1-2900000147/5508/11—7,34
23/07/2026MLS@ New England RevolutionH 0-0900010029/3323/5—6,96

Giá trị thị trường qua các năm

2013: 200 nghìn €2015: 200 nghìn €2016: 300 nghìn €2016: 450 nghìn €2016: 750 nghìn €2017: 950 nghìn €2017: 950 nghìn €2018: 850 nghìn €2018: 1,5 triệu €2019: 2,0 triệu €2019: 2,5 triệu €2020: 2,0 triệu €2020: 2,5 triệu €2020: 3,0 triệu €2020: 3,5 triệu €2021: 3,5 triệu €2021: 3,5 triệu €2022: 3,5 triệu €2022: 3,5 triệu €2023: 3,5 triệu €2023: 3,5 triệu €2024: 3,5 triệu €2024: 3,5 triệu €2025: 3,0 triệu €2025: 2,5 triệu €2025: 2,0 triệu €2026: 1,5 triệu €20132026
Bảng số liệu (27 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
06/05/201319200 nghìn €
28/02/201521200 nghìn €
29/02/201622300 nghìn €
29/05/201623450 nghìn €
14/12/201623750 nghìn €
23/05/201724950 nghìn €
04/12/201724950 nghìn €
01/05/201824850 nghìn €
14/12/2018251,5 triệu €
26/05/2019262,0 triệu €
29/11/2019262,5 triệu €
07/04/2020262,0 triệu €
25/08/2020272,5 triệu €
12/11/2020273,0 triệu €
17/12/2020273,5 triệu €
08/07/2021283,5 triệu €
08/11/2021283,5 triệu €
17/08/2022293,5 triệu €
07/11/2022293,5 triệu €
21/08/2023303,5 triệu €
17/12/2023303,5 triệu €
12/06/2024313,5 triệu €
11/12/2024313,5 triệu €
16/04/2025313,0 triệu €
04/06/2025322,5 triệu €
10/12/2025322,0 triệu €
01/06/2026331,5 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 3,5 triệu € vào năm 2024; hiện tại 1,5 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
01/01/2026Nashville SCToronto FCChuyển nhượng—
10/02/2020Los Angeles FCNashville SCHết hạn mượn 1.137M €1,1 triệu €
09/12/2017FC DallasLos Angeles FCChuyển nhượng—
16/01/2013Furman Paladins (Furman University)FC DallasChuyển nhượng—
31/07/2011Gwinnett SAFurman Paladins (Furman University)Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ36
  • Kỹ thuật38
  • Tư duy43
  • Sức mạnh64
  • Thể lực54
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com