W. Vink là tiền vệ 33 tuổi, hiện khoác áo Spakenburg.
Tiểu sử W. Vink
W. Vink là tiền vệ của câu lạc bộ Spakenburg và hiện 33 tuổi. Cầu thủ cao 173 cm, nặng 68 kg, thuận chân phải và sinh ngày 13/09/1993. Trong mùa 2026-2027 tại Netherlands Tweede Divisie, cầu thủ có 1 trận ra sân với 12 phút thi đấu và điểm trung bình 6,10. Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận là 200 nghìn € vào năm 2014, còn hợp đồng hiện ghi nhận có hiệu lực đến 29/06/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
12Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
6,10Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Netherlands Tweede Divisie | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 6,10 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Netherlands Tweede Divisie · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 12 phút · điểm TB 6,10
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/08/2026 | Netherlands Tweede Divisie | vs AFC Amsterdam | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/08/2026 | Netherlands Tweede Divisie | @ De Treffers | B 1-5 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 23/05/2026 | Netherlands Tweede Divisie | @ Almere City Youth | B 4-5 | 80 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
| 16/05/2026 | Netherlands Tweede Divisie | vs AFC Amsterdam | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,85 |
| 09/05/2026 | Netherlands Tweede Divisie | @ Kozakken Boys | B 1-3 | 75 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
| 25/04/2026 | Netherlands Tweede Divisie | vs IJsselmeervogels | T 3-1 | 76 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,05 |
| 18/04/2026 | Netherlands Tweede Divisie | @ Quick Boys | B 0-6 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
| 11/04/2026 | Netherlands Tweede Divisie | vs HHC Hardenberg | B 1-2 | 85 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,20 |
| 28/03/2026 | Netherlands Tweede Divisie | @ ACV Assen | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 21/03/2026 | Netherlands Tweede Divisie | @ Excelsior Maassluis | T 2-0 | 86 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/08/2011 | 17 | 50 nghìn € |
| 12/07/2012 | 18 | 100 nghìn € |
| 11/01/2013 | 19 | 200 nghìn € |
| 03/06/2013 | 19 | 200 nghìn € |
| 10/02/2014 | 20 | 200 nghìn € |
| 15/08/2014 | 20 | 150 nghìn € |
| 20/02/2015 | 21 | 100 nghìn € |
| 30/06/2015 | 21 | 75 nghìn € |
| 04/02/2016 | 22 | 75 nghìn € |
| 30/06/2016 | 22 | 100 nghìn € |
| 01/02/2017 | 23 | 100 nghìn € |
| 31/07/2017 | 23 | 125 nghìn € |
| 30/06/2018 | 24 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2014; hiện tại —.