Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Vũ Tuyên Quang

31Tuổi
185Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
25 nghìn €Giá trị

Vũ Tuyên Quang là thủ môn 31 tuổi quốc tịch VIE, hiện khoác áo Đông Á Thanh Hóa.

Tiểu sử Vũ Tuyên Quang

Vũ Tuyên Quang là thủ môn thi đấu cho Đông Á Thanh Hóa, quốc tịch Vietnam, 31 tuổi và sinh ngày 05/07/1995. Cầu thủ cao 185 cm, nặng 65 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, thủ môn có 1 trận ra sân với tổng 90 phút thi đấu tại V.League 1. Giá trị thị trường là 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt 100 nghìn € (2022).

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
V.League 12026-2027—1190000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

V.League 1 · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút

Thủ môn

Cứu thua
0
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 22/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 10 nghìn €2022: 50 nghìn €2022: 100 nghìn €2022: 75 nghìn €2023: 75 nghìn €2024: 50 nghìn €2025: 50 nghìn €2025: 50 nghìn €2025: 50 nghìn €2026: 25 nghìn €20202026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
31/05/20202410 nghìn €
23/02/20222650 nghìn €
21/07/202227100 nghìn €
28/11/20222775 nghìn €
30/11/20232875 nghìn €
25/06/20242850 nghìn €
16/01/20252950 nghìn €
29/06/20252950 nghìn €
17/11/20253050 nghìn €
25/06/20263025 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 25 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/07/2026Cong An Ha Noi FCCLB Thanh HoaChuyển nhượng—
06/07/2025Becamex Ho Chi Minh CityCong An Ha Noi FCChuyển nhượng—
21/09/2023Hoa Binh FC (- 2025)Becamex Ho Chi Minh CityChuyển nhượng—
31/01/2023Quy Nhon UnitedHoa Binh FC (- 2025)Chuyển nhượng—
31/12/2019CLB Thanh HoaQuy Nhon UnitedChuyển nhượng—
31/12/2018 Ha Noi FC YouthCLB Thanh HoaChuyển nhượng—
29/11/2017Dak Lak FC Ha Noi FC YouthCho mượn—
31/12/2016 Ha Noi FC YouthDak Lak FCChuyển nhượng—
29/11/2016Thep Xanh Nam Dinh FC Ha Noi FC YouthCho mượn—
31/12/2015 Ha Noi FC YouthThep Xanh Nam Dinh FCChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com