
Vladislav Vasiljev là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch KAZ, hiện khoác áo Okzhetpes.
Tiểu sử Vladislav Vasiljev
Vladislav Vasiljev là tiền vệ thi đấu cho Okzhetpes, mang quốc tịch Kazakhstan, sinh ngày 10/04/1997 và hiện 29 tuổi. Tại Kazakhstan Premier League, cầu thủ có 28 trận, 3 bàn thắng và 4 kiến tạo trong 156 phút thi đấu, đồng thời có 1 trận và 1 bàn tại Kazakhstan Cup. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, cao nhất từng ghi nhận là 650 nghìn € vào năm 2021. Cao 180 cm, nặng 72 kg, thuận chân trái và hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
29Trận ra sân
29Đá chính
156Phút
4Bàn thắng
4Kiến tạo
2,31Bàn/90 phút
39Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
4/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kazakhstan Premier League | 2026 | — | 28 | 28 | 156 | 3 | 0 | 4 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
| Kazakhstan Cup | 2026 | — | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Kazakhstan Premier League · mùa 2026 · 28 trận ra sân, 156 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 4
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Kazakhstan Cup · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 30/04/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/12/2015 | 18 | 300 nghìn € |
| 13/12/2016 | 19 | 300 nghìn € |
| 03/12/2017 | 20 | 200 nghìn € |
| 31/03/2019 | 21 | 250 nghìn € |
| 24/07/2019 | 22 | 500 nghìn € |
| 08/12/2019 | 22 | 450 nghìn € |
| 27/03/2020 | 22 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 22 | 325 nghìn € |
| 02/07/2020 | 23 | 350 nghìn € |
| 07/12/2020 | 23 | 500 nghìn € |
| 24/06/2021 | 24 | 650 nghìn € |
| 09/12/2021 | 24 | 500 nghìn € |
| 09/06/2022 | 25 | 450 nghìn € |
| 24/11/2022 | 25 | 300 nghìn € |
| 05/06/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 14/11/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 03/06/2024 | 27 | 250 nghìn € |
| 05/12/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 18/06/2025 | 28 | 250 nghìn € |
| 05/11/2025 | 28 | 250 nghìn € |
| 22/06/2026 | 29 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 650 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 350 nghìn €.