
Vladislav Shpitalnyi
30Tuổi
181Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị
Vladislav Shpitalnyi là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Sokol Saratov.
Tiểu sử Vladislav Shpitalnyi
Tiền đạo Vladislav Shpitalnyi thi đấu cho Sokol Saratov và mang quốc tịch Russia, sinh ngày 05/09/1996 và hiện 30 tuổi. Cao 181 cm, nặng 70 kg, thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 2 trận, 1 bàn và 150 phút thi đấu, trong đó có 1 bàn tại Cúp Nga. Ở giải RUS D3A, cầu thủ có 11 trận và 2 bàn. Giá trị thị trường hiện là 125 nghìn €, cao nhất 175 nghìn € (2025), và cầu thủ chuyển đến Sokol Saratov từ Torpedo Miass ngày 30/06/2024, hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
5Đá chính
530Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,51Bàn/90 phút
176Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 11 | 3 | 380 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 150 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 380 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 150 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2016 | 19 | 50 nghìn € |
| 22/12/2016 | 20 | 50 nghìn € |
| 31/05/2017 | 20 | 50 nghìn € |
| 02/05/2020 | 23 | 100 nghìn € |
| 28/06/2020 | 23 | 100 nghìn € |
| 07/12/2020 | 24 | 50 nghìn € |
| 02/12/2021 | 25 | 50 nghìn € |
| 03/12/2024 | 28 | 175 nghìn € |
| 01/06/2025 | 28 | 125 nghìn € |
| 02/12/2025 | 29 | 175 nghìn € |
| 24/05/2026 | 29 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 125 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2024 | Torpedo Miass | Sokol Saratov | Chuyển nhượng | — |
| 21/07/2022 | Spartak Tuymazy | Torpedo Miass | Chuyển nhượng | — |
| 21/02/2022 | Amkar Perm | Spartak Tuymazy | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2021 | Free Player | Amkar Perm | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | FC Belshina Babruisk | Free Player | Trở lại | — |
| 28/09/2020 | Yenisey Krasnoyarsk | FC Belshina Babruisk | Chuyển nhượng | — |
| 16/02/2020 | Uniao Leiria | Yenisey Krasnoyarsk | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | USC Paredes | Uniao Leiria | Chuyển nhượng Free | — |
| 15/07/2018 | Sokol Saratov | USC Paredes | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2016 | Sokol Saratov II | Sokol Saratov | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Amkar Perm II | Sokol Saratov II | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2014 | Rubin Kazan Reserves | Amkar Perm II | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2012 | Akademia Rubin Kazan U17 | Rubin Kazan Reserves | Chuyển nhượng | — |