
Vladimir Siladji là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo Bokelj Kotor.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/01/2019 | 25 | 350 nghìn € |
| 16/06/2019 | 26 | 450 nghìn € |
| 27/10/2019 | 26 | 800 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 650 nghìn € |
| 27/06/2020 | 27 | 1,5 triệu € |
| 21/12/2020 | 27 | 1,0 triệu € |
| 21/06/2021 | 28 | 750 nghìn € |
| 25/12/2021 | 28 | 600 nghìn € |
| 21/07/2022 | 29 | 500 nghìn € |
| 28/11/2022 | 29 | 425 nghìn € |
| 21/06/2023 | 30 | 300 nghìn € |
| 04/01/2024 | 30 | 250 nghìn € |
| 09/06/2024 | 31 | 200 nghìn € |
| 15/09/2024 | 31 | 150 nghìn € |
| 18/12/2024 | 31 | 125 nghìn € |
| 12/06/2025 | 32 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2020; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 08/07/2026 | FK Naftagas Elemir | FK Proleter Zrenjanin | Chuyển nhượng | — |
| 13/08/2025 | Bokelj Kotor | FK Naftagas Elemir | Chuyển nhượng | — |
| 29/01/2025 | Rudar Prijedor | Bokelj Kotor | Chuyển nhượng | — |
| 16/07/2024 | Sevojno Uzice | Rudar Prijedor | Chuyển nhượng | — |
| 24/01/2024 | TS Galaxy | Sevojno Uzice | Chuyển nhượng | — |
| 17/09/2023 | Free player | TS Galaxy | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Mladost Lucani | Free player | Trở lại | — |
| 16/02/2023 | Hanoi FC | Mladost Lucani | Chuyển nhượng | — |
| 10/03/2022 | Gangwon FC | Hanoi FC | Chuyển nhượng | — |
| 06/01/2021 | Backa Topola | Gangwon FC | Hết hạn mượn 0.15M € | 150 nghìn € |
| 10/01/2016 | CSK Pivara Celarevo | Backa Topola | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | FK Timok Zajecar | CSK Pivara Celarevo | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | FK Sloga Temerin | FK Timok Zajecar | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | FK Vojvodina Novi Sad II | FK Sloga Temerin | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2012 | FK Sloga Temerin | FK Vojvodina Novi Sad II | Cho mượn | — |
| 31/12/2011 | FK Vojvodina Novi Sad II | FK Sloga Temerin | Chuyển nhượng | — |
| 30/11/2011 | FK Proleter Novi Sad (- 2022) | FK Vojvodina Novi Sad II | Cho mượn | — |
| 30/06/2011 | FK Vojvodina Novi Sad II | FK Proleter Novi Sad (- 2022) | Chuyển nhượng | — |