
vlad gisa là hậu vệ 28 tuổi, hiện khoác áo ACS Dumbravita.
Tiểu sử vlad gisa
vlad gisa là hậu vệ, hiện thi đấu cho câu lạc bộ ACS Dumbravita, mang quốc tịch Romania, sinh ngày 10/06/1998 và 28 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 1 trận với 90 phút tại Romanian Liga II. Giá trị cao nhất của cầu thủ đạt 125 nghìn € vào năm 2023. Tên cầu thủ được ghi trong hồ sơ là vlad gisa, giữ nguyên như nguồn dữ liệu.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Romanian Liga II | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Romanian Liga II · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/12/2018 | 20 | 75 nghìn € |
| 21/12/2020 | 22 | 100 nghìn € |
| 06/06/2022 | 23 | 75 nghìn € |
| 20/12/2022 | 24 | 100 nghìn € |
| 22/06/2023 | 25 | 100 nghìn € |
| 12/12/2023 | 25 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/09/2026 | CSL Ștefăneștii de Jos | SCM Ramnicu Valcea | Chuyển nhượng | — |
| 01/04/2026 | Free Player | CSL Ștefăneștii de Jos | Chuyển nhượng | — |
| 08/02/2024 | ACS Dumbravita | AFC Campulung Muscel 2022 | Chuyển nhượng | — |
| 19/08/2022 | FC Astra Giurgiu | ACS Dumbravita | Chuyển nhượng | — |
| 09/02/2022 | Free Player | FC Astra Giurgiu | Chuyển nhượng | — |
| 07/02/2021 | CS Dunarea Turris Turnu Magurele | Unirea Constanta (2016 - 2023) | Chuyển nhượng | — |
| 17/11/2020 | FC Voluntari II | CS Dunarea Turris Turnu Magurele | Chuyển nhượng | — |
| 24/02/2019 | FC Voluntari | FC Voluntari II | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2018 | Chindia Targoviste | FC Voluntari | Cho mượn | — |
| 28/07/2018 | FC Voluntari U18 | Chindia Targoviste | Chuyển nhượng | — |
| 19/02/2017 | FC Dinamo 1948 U19 | FC Voluntari U18 | Chuyển nhượng | — |