
Viktor sliacky là tiền đạo 23 tuổi, hiện khoác áo FC Artmedia Petrzalka.
Tiểu sử Viktor sliacky
Viktor sliacky là tiền đạo của FC Artmedia Petrzalka, mang quốc tịch Slovakia và hiện 23 tuổi. Sinh ngày 10/06/2003, cầu thủ này có hợp đồng với câu lạc bộ đến 29/06/2027. Trong mùa 2026-2027 tại Slovak 2.Liga, tiền đạo này ra sân 12 trận, ghi 2 bàn và thi đấu tổng cộng 930 phút. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 150 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
13Trận ra sân
13Đá chính
1.008Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,18Bàn/90 phút
504Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Slovak 2.Liga | 2026-2027 | — | 13 | 13 | 1.008 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Slovak 2.Liga · mùa 2026-2027 · 13 trận ra sân, 1.008 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/12/2020 | 17 | 50 nghìn € |
| 27/12/2021 | 18 | 75 nghìn € |
| 22/06/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 15/12/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 20/06/2023 | 20 | 125 nghìn € |
| 26/12/2023 | 20 | 125 nghìn € |
| 04/06/2024 | 20 | 125 nghìn € |
| 26/12/2024 | 21 | 125 nghìn € |
| 19/06/2025 | 22 | 125 nghìn € |
| 18/12/2025 | 22 | 150 nghìn € |
| 17/05/2026 | 22 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.