
Victor Glaentzlin là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo Epinal.
Tiểu sử Victor Glaentzlin
Victor Glaentzlin là tiền đạo người Pháp, 28 tuổi, thi đấu cho Epinal. Chiều cao của cầu thủ là 185 cm và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 1 trận tại French Championnat National 1 và thi đấu đủ 90 phút. Giá trị thị trường cao nhất đạt 250 nghìn € vào năm 2021, còn hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Cầu thủ sinh ngày 23/04/1998.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| French Championnat National 1 | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
French Championnat National 1 · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/01/2019 | 20 | 150 nghìn € |
| 26/06/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 05/01/2020 | 21 | 200 nghìn € |
| 10/11/2020 | 22 | 250 nghìn € |
| 24/06/2021 | 23 | 200 nghìn € |
| 26/12/2021 | 23 | 250 nghìn € |
| 20/06/2022 | 24 | 150 nghìn € |
| 19/12/2022 | 24 | 100 nghìn € |
| 13/06/2023 | 25 | 50 nghìn € |
| 18/10/2023 | 25 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.