
vedad muftic là thủ môn 24 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo AEK Larnaca.
Tiểu sử vedad muftic
vedad muftic là thủ môn của AEK Larnaca, quốc tịch Bosnia and Herzegovina, sinh ngày 25/10/2001 và hiện 24 tuổi. Cao 186 cm, chân thuận phải. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2026, từ FK Zeljeznicar đến AEK Larnaca, với hợp đồng đến 30/05/2028. Giá trị thị trường hiện là 400 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 550 nghìn € (2025).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cypriot First Division | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cypriot First Division · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/09/2020 | 18 | 50 nghìn € |
| 15/12/2020 | 19 | 50 nghìn € |
| 14/06/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 07/12/2021 | 20 | 50 nghìn € |
| 15/06/2022 | 20 | 50 nghìn € |
| 27/11/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 25/05/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 11/09/2023 | 21 | 250 nghìn € |
| 18/12/2023 | 22 | 300 nghìn € |
| 10/06/2024 | 22 | 300 nghìn € |
| 15/09/2024 | 22 | 400 nghìn € |
| 18/12/2024 | 23 | 500 nghìn € |
| 17/03/2025 | 23 | 550 nghìn € |
| 03/06/2025 | 23 | 550 nghìn € |
| 16/12/2025 | 24 | 500 nghìn € |
| 31/05/2026 | 24 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 400 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | FK Zeljeznicar | AEK Larnaca | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Zeljeznicar Sarajevo U19 | FK Zeljeznicar | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | FK Zeljeznicar Sarajevo U17 | Zeljeznicar Sarajevo U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | FK Zeljeznicar Sarajevo Youth | FK Zeljeznicar Sarajevo U17 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Thể lực22
- Chỉ số 152
- Chỉ số 226
- Chỉ số 453
- Chỉ số 351