
Vasyl Genyk
28Tuổi
183Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
25 nghìn €Giá trị
Vasyl Genyk là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch UKR, hiện khoác áo Prykarpattya Ivano Frankivsk.
Tiểu sử Vasyl Genyk
Vasyl Genyk là tiền vệ của câu lạc bộ Prykarpattya Ivano Frankivsk, mang quốc tịch Ukraine và hiện 28 tuổi. Cầu thủ cao 183 cm, nặng 78 kg và thuận chân phải. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận ra sân trong 1 phút thi đấu tại Ukrainian First League. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, cao nhất từng đạt là 50 nghìn € (2025), hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
1Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ukrainian First League | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ukrainian First League · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 1 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/06/2019 | 20 | 25 nghìn € |
| 17/12/2019 | 21 | 25 nghìn € |
| 17/08/2020 | 22 | 50 nghìn € |
| 04/12/2020 | 22 | 25 nghìn € |
| 16/06/2021 | 22 | 50 nghìn € |
| 05/12/2021 | 23 | 50 nghìn € |
| 17/05/2022 | 23 | 50 nghìn € |
| 05/12/2022 | 24 | 25 nghìn € |
| 20/06/2023 | 24 | 25 nghìn € |
| 10/12/2023 | 25 | 50 nghìn € |
| 05/06/2024 | 25 | 50 nghìn € |
| 16/12/2024 | 26 | 50 nghìn € |
| 09/06/2025 | 26 | 50 nghìn € |
| 17/12/2025 | 27 | 50 nghìn € |
| 01/06/2026 | 27 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 25 nghìn €.