
Vaná Alves là thủ môn 35 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Aris Limassol.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cypriot First Division | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cypriot First Division · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ AEK Athens | H 1-1 | 120 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 07/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs AEK Athens | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 01/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Puskas Akademia FC | T 2-0 | 90 | 1 | 1 | 1 | 16/22 | 0 | — | — | 6,78 |
| 24/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Puskas Akademia FC | T 3-2 | 90 | 2 | 1 | 0 | 19/26 | 0 | — | — | 6,70 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/12/2012 | 21 | 50 nghìn € |
| 06/08/2014 | 23 | 200 nghìn € |
| 31/01/2015 | 23 | 250 nghìn € |
| 30/05/2015 | 24 | 500 nghìn € |
| 14/12/2015 | 24 | 500 nghìn € |
| 28/07/2016 | 25 | 500 nghìn € |
| 30/10/2016 | 25 | 300 nghìn € |
| 21/02/2017 | 25 | 500 nghìn € |
| 25/06/2017 | 26 | 900 nghìn € |
| 06/02/2018 | 26 | 800 nghìn € |
| 12/06/2018 | 27 | 800 nghìn € |
| 10/01/2019 | 27 | 800 nghìn € |
| 06/06/2019 | 28 | 800 nghìn € |
| 29/12/2019 | 28 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 475 nghìn € |
| 16/08/2020 | 29 | 800 nghìn € |
| 27/01/2021 | 29 | 500 nghìn € |
| 20/05/2021 | 30 | 500 nghìn € |
| 10/01/2022 | 30 | 500 nghìn € |
| 19/06/2022 | 31 | 500 nghìn € |
| 09/01/2023 | 31 | 450 nghìn € |
| 30/05/2023 | 32 | 450 nghìn € |
| 27/12/2023 | 32 | 450 nghìn € |
| 16/05/2024 | 33 | 400 nghìn € |
| 08/12/2024 | 33 | 350 nghìn € |
| 28/05/2025 | 34 | 300 nghìn € |
| 07/10/2025 | 34 | 275 nghìn € |
| 22/12/2025 | 34 | 250 nghìn € |
| 01/06/2026 | 35 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 225 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực25
- Chỉ số 154
- Chỉ số 232
- Chỉ số 460
- Chỉ số 350