
Van Thang Le là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch VIE, hiện khoác áo Đông Á Thanh Hóa.
Tiểu sử Van Thang Le
Van Thang Le là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Đông Á Thanh Hóa, mang quốc tịch Vietnam, sinh ngày 08/02/1990 và hiện 36 tuổi. Cầu thủ cao 175 cm, nặng 68 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại V.League 1, cầu thủ đã ra sân 2 trận với tổng 102 phút. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 125 nghìn € vào năm 2022. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận là từ XM Hai Phong FC sang CLB Thanh Hoa vào ngày 13/05/2017.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
102Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V.League 1 | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 102 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
V.League 1 · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 102 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/05/2020 | 30 | 125 nghìn € |
| 19/08/2020 | 30 | 125 nghìn € |
| 23/02/2022 | 32 | 125 nghìn € |
| 21/07/2022 | 32 | 125 nghìn € |
| 28/11/2022 | 32 | 75 nghìn € |
| 30/11/2023 | 33 | 50 nghìn € |
| 25/06/2024 | 34 | 50 nghìn € |
| 16/01/2025 | 34 | 50 nghìn € |
| 29/06/2025 | 35 | 25 nghìn € |
| 17/11/2025 | 35 | 25 nghìn € |
| 25/06/2026 | 36 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/05/2017 | XM Hai Phong FC | CLB Thanh Hoa | Chuyển nhượng | — |
| 31/10/2015 | Can Tho FC | XM Hai Phong FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/11/2014 | Xi mang The Vissai Ninh Binh FC (- 2015) | Can Tho FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | CLB Thanh Hoa | Xi mang The Vissai Ninh Binh FC (- 2015) | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2006 | Thanh Hoa FC Youth | CLB Thanh Hoa | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ51
- Kỹ thuật44
- Tư duy54
- Sức mạnh34
- Thể lực37