
Valentin Solodarenko là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Dynamo Kirov.
Tiểu sử Valentin Solodarenko
Valentin Solodarenko là hậu vệ của Dynamo Kirov, quốc tịch Russia, hiện 26 tuổi. Cao 178 cm, nặng 80 kg, cầu thủ thi đấu bằng chân trái và sinh ngày 04/10/2000. Ở mùa 2026-2027, Valentin Solodarenko có 14 trận ra sân với 2 bàn thắng và 1131 phút thi đấu, trong đó RUS D3A ghi nhận 13 trận và 2 bàn, còn Cúp Nga là 1 trận. Giá trị thị trường của cầu thủ là 175 nghìn €, hợp đồng có thời hạn đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
15Trận ra sân
14Đá chính
1.221Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,22Bàn/90 phút
407Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 14 | 13 | 1.164 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 14 trận ra sân, 1.164 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 57 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/09/2018 | 17 | 100 nghìn € |
| 19/12/2018 | 18 | 100 nghìn € |
| 13/06/2019 | 18 | 100 nghìn € |
| 22/12/2019 | 19 | 175 nghìn € |
| 28/06/2020 | 19 | 175 nghìn € |
| 28/12/2020 | 20 | 175 nghìn € |
| 27/06/2021 | 20 | 125 nghìn € |
| 02/12/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 12/06/2022 | 21 | 150 nghìn € |
| 25/06/2023 | 22 | 75 nghìn € |
| 19/11/2023 | 23 | — |
| 04/08/2024 | 23 | 50 nghìn € |
| 21/11/2024 | 24 | 50 nghìn € |
| 18/03/2025 | 24 | 100 nghìn € |
| 17/06/2025 | 24 | 175 nghìn € |
| 17/11/2025 | 25 | 125 nghìn € |
| 15/06/2026 | 25 | 125 nghìn € |
| 22/09/2026 | 25 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 175 nghìn €.