
Ulas Yilmaz là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Iskenderunspor.
Tiểu sử Ulas Yilmaz
Ulas Yilmaz là tiền vệ đang thi đấu cho Iskenderunspor, mang quốc tịch Turkey, sinh ngày 01/11/2003 và hiện 22 tuổi. Chân thuận của cầu thủ là chân trái. Ở mùa hiện tại, cầu thủ có 5 trận ra sân tại Turkish Second League với tổng 369 phút thi đấu. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào 15/01/2025, từ 23 Elazig FK đến Iskenderunspor. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 100 nghìn € (2022).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
5Đá chính
459Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 6 | 5 | 459 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 459 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/10/2021 | 17 | 50 nghìn € |
| 16/01/2022 | 18 | 100 nghìn € |
| 09/06/2022 | 18 | 100 nghìn € |
| 04/01/2023 | 19 | 25 nghìn € |
| 25/06/2023 | 19 | 25 nghìn € |
| 26/09/2023 | 19 | — |
| 19/06/2025 | 21 | 10 nghìn € |
| 04/01/2026 | 22 | 25 nghìn € |
| 04/06/2026 | 22 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/01/2025 | 23 Elazig FK | Iskenderunspor | Chuyển nhượng | — |
| 03/09/2024 | Anadolu Universitesi | 23 Elazig FK | Chuyển nhượng | — |
| 14/09/2023 | Ankaragucu | Anadolu Universitesi | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Ankarademirspor | Ankaragucu | Cho mượn | — |
| 04/09/2022 | Ankaragucu | Ankarademirspor | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Ankaragucu U19 | Ankaragucu | Chuyển nhượng | — |