
Tyler Walker là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Pen-y-Bont FC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
13Trận ra sân
8Đá chính
708Phút
4Bàn thắng
0Kiến tạo
0,51Bàn/90 phút
177Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Welsh Premier League | 2026-2027 | — | 13 | 8 | 708 | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Welsh Premier League · mùa 2026-2027 · 13 trận ra sân, 708 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/04/2026 | Hạng Tư Anh | @ Milton Keynes Dons | H 0-0 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 0 | 4/7 | — | 6,53 |
| 21/03/2026 | Hạng Tư Anh | @ Grimsby Town | B 0-5 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4/5 | 0 | 0/1 | — | 6,52 |
| 18/03/2026 | Hạng Tư Anh | @ Salford City | B 1-3 | 74 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 6/13 | 1 | 6/9 | — | 6,22 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/09/2015 | 18 | 150 nghìn € |
| 31/08/2016 | 19 | 150 nghìn € |
| 17/09/2017 | 20 | 150 nghìn € |
| 26/02/2018 | 21 | 250 nghìn € |
| 27/06/2019 | 22 | 250 nghìn € |
| 26/02/2020 | 23 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 23 | 800 nghìn € |
| 14/10/2020 | 23 | 500 nghìn € |
| 09/03/2021 | 24 | 500 nghìn € |
| 29/06/2021 | 24 | 500 nghìn € |
| 23/11/2021 | 25 | 500 nghìn € |
| 28/07/2022 | 25 | 500 nghìn € |
| 26/10/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 31/05/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 26/12/2023 | 27 | 250 nghìn € |
| 27/06/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 26/12/2024 | 28 | 200 nghìn € |
| 17/06/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 25/11/2025 | 29 | 125 nghìn € |
| 14/05/2026 | 29 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
Chỉ số
- Tốc độ61
- Kỹ thuật39
- Tư duy48
- Sức mạnh32
- Thể lực39