
Tonći Kukoč là hậu vệ 36 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo NK Opatija.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
7Đá chính
593Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,30Bàn/90 phút
296Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Croatian First Football League | 2026-2027 | — | 8 | 7 | 593 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Croatian First Football League · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 593 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/09/2009 | 18 | 100 nghìn € |
| 20/02/2011 | 20 | 50 nghìn € |
| 28/08/2011 | 20 | 300 nghìn € |
| 28/02/2012 | 21 | 750 nghìn € |
| 29/09/2012 | 22 | 350 nghìn € |
| 07/09/2013 | 22 | 300 nghìn € |
| 28/01/2014 | 23 | 300 nghìn € |
| 14/07/2014 | 23 | 250 nghìn € |
| 03/11/2014 | 24 | 600 nghìn € |
| 13/12/2014 | 24 | 1,0 triệu € |
| 29/06/2015 | 24 | 900 nghìn € |
| 27/12/2015 | 25 | 600 nghìn € |
| 20/01/2017 | 26 | 350 nghìn € |
| 19/07/2017 | 26 | 325 nghìn € |
| 01/01/2018 | 27 | 250 nghìn € |
| 14/03/2018 | 27 | 250 nghìn € |
| 04/01/2019 | 28 | 250 nghìn € |
| 06/08/2019 | 28 | 250 nghìn € |
| 22/10/2020 | 30 | 250 nghìn € |
| 29/06/2021 | 30 | 150 nghìn € |
| 13/06/2022 | 31 | 150 nghìn € |
| 06/03/2023 | 32 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2014; hiện tại —.