
Tomáš Necid là tiền đạo 37 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo SK Slavia Praha B.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
9Đá chính
806Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,33Bàn/90 phút
268Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chance Národní Liga | 2026-2027 | — | 11 | 9 | 806 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chance Národní Liga · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 806 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (44 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/06/2007 | 17 | 700 nghìn € |
| 24/08/2008 | 19 | 1,5 triệu € |
| 22/09/2008 | 19 | 2,5 triệu € |
| 25/02/2009 | 19 | 3,5 triệu € |
| 13/12/2009 | 20 | 5,3 triệu € |
| 19/02/2010 | 20 | 6,5 triệu € |
| 14/07/2011 | 21 | 6,5 triệu € |
| 14/12/2011 | 22 | 6,5 triệu € |
| 01/07/2012 | 22 | 6,0 triệu € |
| 12/01/2013 | 23 | 4,5 triệu € |
| 18/06/2013 | 23 | 3,2 triệu € |
| 01/12/2013 | 24 | 2,5 triệu € |
| 16/04/2014 | 24 | 2,5 triệu € |
| 30/07/2014 | 24 | 2,5 triệu € |
| 11/02/2015 | 25 | 2,5 triệu € |
| 30/06/2015 | 25 | 2,5 triệu € |
| 07/10/2015 | 26 | 3,5 triệu € |
| 17/01/2016 | 26 | 4,5 triệu € |
| 31/05/2016 | 26 | 4,5 triệu € |
| 14/07/2016 | 26 | 4,5 triệu € |
| 09/01/2017 | 27 | 2,2 triệu € |
| 06/10/2017 | 28 | 2,2 triệu € |
| 20/12/2017 | 28 | 2,2 triệu € |
| 29/06/2018 | 28 | 1,8 triệu € |
| 27/12/2018 | 29 | 1,2 triệu € |
| 11/06/2019 | 29 | 1,0 triệu € |
| 17/12/2019 | 30 | 1,0 triệu € |
| 11/03/2020 | 30 | 800 nghìn € |
| 07/04/2020 | 30 | 650 nghìn € |
| 26/12/2020 | 31 | 650 nghìn € |
| 24/06/2021 | 31 | 550 nghìn € |
| 11/10/2021 | 32 | 450 nghìn € |
| 25/12/2021 | 32 | 400 nghìn € |
| 21/06/2022 | 32 | 300 nghìn € |
| 12/12/2022 | 33 | 200 nghìn € |
| 13/12/2022 | 33 | 200 nghìn € |
| 19/06/2023 | 33 | 150 nghìn € |
| 19/12/2023 | 34 | 100 nghìn € |
| 04/06/2024 | 34 | 75 nghìn € |
| 19/12/2024 | 35 | 75 nghìn € |
| 16/06/2025 | 35 | 75 nghìn € |
| 22/09/2025 | 36 | 50 nghìn € |
| 21/12/2025 | 36 | 25 nghìn € |
| 19/05/2026 | 36 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 6,5 triệu € vào năm 2011; hiện tại 25 nghìn €.