
Tomas Cabadaj là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo Hlucin.
Tiểu sử Tomas Cabadaj
Tomas Cabadaj là tiền vệ của câu lạc bộ Hlucin, mang quốc tịch Czech Republic và hiện 29 tuổi. Trong mùa giải 2026-2027, cầu thủ có 1 trận ra sân tại Cúp Séc. Giá trị thị trường cao nhất của cầu thủ được ghi nhận ở mức 150 nghìn € vào năm 2023. Thể hình gồm chiều cao 181 cm và cân nặng 75 kg, ngày sinh 19/04/1997.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Séc | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/10/2016 | 19 | 75 nghìn € |
| 06/09/2017 | 20 | 75 nghìn € |
| 14/12/2017 | 20 | 75 nghìn € |
| 06/12/2019 | 22 | 100 nghìn € |
| 11/10/2021 | 24 | 100 nghìn € |
| 25/12/2021 | 24 | 100 nghìn € |
| 21/06/2022 | 25 | 150 nghìn € |
| 13/12/2022 | 25 | 150 nghìn € |
| 19/06/2023 | 26 | 150 nghìn € |
| 18/10/2023 | 26 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.