
Tokam perrault là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch SUI, hiện khoác áo Finn Harps.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
9Đá chính
798Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
6/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ireland First Division | 2026 | — | 11 | 9 | 798 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 6 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ireland First Division · mùa 2026 · 11 trận ra sân, 798 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/01/2018 | 17 | 50 nghìn € |
| 09/07/2018 | 18 | 75 nghìn € |
| 25/01/2019 | 18 | 75 nghìn € |
| 16/06/2019 | 19 | 125 nghìn € |
| 05/01/2020 | 19 | 125 nghìn € |
| 05/04/2020 | 19 | — |
| 28/12/2022 | 22 | 25 nghìn € |
| 06/06/2023 | 23 | 25 nghìn € |
| 20/12/2023 | 23 | 125 nghìn € |
| 27/06/2024 | 24 | 125 nghìn € |
| 22/12/2024 | 24 | 100 nghìn € |
| 09/06/2025 | 25 | 100 nghìn € |
| 20/10/2025 | 25 | 75 nghìn € |
| 22/01/2026 | 25 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 22/01/2026 | Free player | Finn Harps | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Bellinzona | Free player | Trở lại | — |
| 07/08/2024 | FC Paradiso | Bellinzona | Chuyển nhượng | — |
| 14/07/2023 | Bulle | FC Paradiso | Chuyển nhượng | — |
| 29/08/2022 | Panegialios FC | Bulle | Chuyển nhượng | — |
| 04/01/2022 | Free player | Panegialios FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Yverdon | Free player | Trở lại | — |
| 23/07/2020 | Young Boys U21 | Yverdon | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2020 | La Chaux-de-Fonds | Young Boys U21 | Cho mượn | — |
| 26/02/2020 | Young Boys U21 | La Chaux-de-Fonds | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Young Boys U18 | Young Boys U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | BSC Young Boys U16 | Young Boys U18 | Chuyển nhượng | — |
| 26/02/2016 | Neuchâtel Xamax FCS Youth | BSC Young Boys U16 | Chuyển nhượng | — |